- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: TTP-2410MT
TSC TTP-2410MT là máy in mã vạch công nghiệp khổ 4 inch, thuộc dòng TTP-2410MT Series gồm ba phiên bản độ phân giải khác nhau. Đây là dòng máy dùng khung đế và khung máy đúc nhôm nguyên khối, hướng tới môi trường sản xuất và kho vận có cường độ in cao.
Phiên bản TTP-2410MT có độ phân giải 203 dpi, tốc độ in tối đa 356 mm/giây và màn hình cảm ứng màu 4,3 inch. Đây là mức tốc độ cao nhất trong ba phiên bản cùng dòng, phù hợp với doanh nghiệp ưu tiên sản lượng in lớn mỗi ngày.
Nếu nhu cầu thiên về tem có ký tự nhỏ, mã 2D mật độ dữ liệu cao hoặc nhãn tuân thủ ngành điện tử, nên xem xét thêm TSC TTP-346MT (300 dpi). Với yêu cầu độ chính xác cực cao như nhãn y tế hoặc trang sức, có thể tham khảo TSC TTP-644MT (600 dpi).
Dòng máy này phù hợp với nhà máy sản xuất, trung tâm phân phối, kho vận và doanh nghiệp cần in nhãn tuân thủ số lượng lớn liên tục nhiều ca làm việc.

Công nghệ Thermal Smart Control cho bản in sắc nét
Công nghệ in độc quyền của TSC giúp kiểm soát nhiệt đầu in ổn định hơn, tạo ra mã vạch rõ nét ngay cả khi in tốc độ cao. Điều này giảm tỷ lệ tem in mờ hoặc mã vạch không quét được, hạn chế hàng lỗi phải in lại.
Ribbon 600 mét giảm số lần dừng máy thay vật tư
Khoang ribbon hỗ trợ cuộn dài tối đa 600 m, đường kính ngoài tối đa 90 mm. Với dây chuyền in liên tục nhiều giờ, dung lượng ribbon lớn giúp giảm đáng kể số lần công nhân phải dừng máy để thay cuộn.
Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch dễ thao tác
Màn hình cảm ứng điện trở 16-bit màu, độ phân giải 480 x 272 pixel, kèm 6 nút vật lý (Menu, Pause, Feed, Up, Down, Select). Nhân viên vận hành có thể kiểm tra trạng thái và điều chỉnh cài đặt ngay trên máy mà không cần máy tính riêng.
Khung máy đúc nhôm chịu tải môi trường công nghiệp
Vỏ máy kết hợp đế và khung đúc nhôm nguyên khối với nắp kim loại hai bản lề, có cửa sổ quan sát lớn. Cấu trúc này giúp máy chịu được rung lắc và vận hành liên tục tại xưởng sản xuất mà không biến dạng theo thời gian.

Tốc độ in tối đa 356 mm/giây, dẫn đầu trong dòng TTP-2410MT Series
TTP-2410MT đạt tốc độ in lên đến 356 mm/giây, cao nhất so với hai phiên bản 300 dpi và 600 dpi cùng dòng. Tốc độ này phù hợp với doanh nghiệp cần xử lý số lượng tem lớn trong thời gian ngắn, ví dụ như tem đóng gói hoặc tem xuất kho.
Chiều dài in tối đa lên đến 25.400 mm mỗi tem
Máy hỗ trợ chiều dài tem in tối đa 1.000 inch, tương đương 25,4 mét cho một tem liên tục. Đây là lợi thế cho các ứng dụng cần in nhãn khổ dài như nhãn cuộn dây, nhãn công đoạn dài hoặc tài liệu vận chuyển dạng cuộn.
Độ phân giải 203 dpi phù hợp mã vạch và ký tự tiêu chuẩn
Với 8 dots/mm, độ phân giải này đủ rõ nét cho mã Code 128, Code 39, EAN, UPC và QR Code kích thước thông thường. Đây là lựa chọn tối ưu về chi phí và tốc độ cho phần lớn nhu cầu in tem công nghiệp phổ thông.
Khổ in tối đa 104 mm phù hợp nhiều loại tem công nghiệp
Chiều rộng in tối đa 4,09 inch đáp ứng các mẫu tem phổ biến như tem vận chuyển, tem thùng carton, tem pallet và tem sản phẩm. Chiều rộng vật liệu hỗ trợ từ 25,4 đến 116 mm.
Cổng kết nối tiêu chuẩn đa dạng
TTP-2410MT tích hợp sẵn RS-232, Centronics, USB 2.0 và Ethernet nội bộ 10/100 Mbps. Cổng USB Host cho phép kết nối trực tiếp máy quét hoặc bàn phím PC để vận hành độc lập không cần máy tính.
Ngôn ngữ máy in TSPL-EZ tương thích EPL, ZPL, ZPL II
Máy dùng firmware TSPL-EZ, tự động nhận diện và tương thích với các lệnh EPL, ZPL và ZPL II. Doanh nghiệp đang dùng template thiết kế cho máy Zebra hoặc Eltron có thể sử dụng lại mà không cần chuyển đổi định dạng.
Tùy chọn mở rộng bộ nhớ và kết nối không dây
Bộ nhớ tiêu chuẩn gồm 128 MB Flash và 128 MB SDRAM, có tùy chọn nhà máy nâng lên 512 MB Flash / 256 MB SDRAM. Máy còn hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD mở rộng đến 32 GB, cùng tùy chọn module Bluetooth và Wi-Fi 802.11 a/b/g/n dạng slot-in.
Phụ kiện và tùy chọn theo yêu cầu vận hành
Các tùy chọn bổ sung gồm bộ bóc nhãn (peel-off), bộ cuộn lại tem đường kính ngoài tối đa 6 inch, cổng GPIO, dao cắt thường, dao cắt công nghiệp dạng rotary và bàn phím lập trình KU-007 Plus. Cần xác nhận rõ tùy chọn cần thiết từ giai đoạn báo giá.
Sản xuất công nghiệp và quy trình work in process
TTP-2410MT phù hợp in tem nguyên vật liệu, tem bán thành phẩm, tem công đoạn và tem thành phẩm trong nhà máy. Tốc độ in cao giúp theo kịp nhịp độ dây chuyền sản xuất liên tục nhiều ca.
Kho vận, phân phối và logistics
Trong kho vận, máy hỗ trợ in tem nhập kho, tem xuất kho, tem vị trí lưu trữ, tem pallet và nhãn giao nhận. Cổng Ethernet cho phép tích hợp vào hệ thống WMS dùng chung cho nhiều bộ phận.
Ngành điện tử, trang sức và các ứng dụng đặc thù
Theo khuyến nghị của nhà sản xuất, dòng TTP-2410MT Series phù hợp với nhãn dán tuân thủ (compliance labeling), nhãn vé (ticketing) và nhãn ngành điện tử, trang sức. Với các mẫu tem có ký tự rất nhỏ trong nhóm ứng dụng này, nên đánh giá thêm phiên bản 300 dpi hoặc 600 dpi.
Chăm sóc sức khỏe và an toàn bệnh nhân
Nhà sản xuất liệt kê healthcare patient safety là một ứng dụng phù hợp của dòng máy này. Doanh nghiệp trong lĩnh vực y tế nên cung cấp mẫu tem thực tế để HACODE kiểm tra khả năng đáp ứng trước khi triển khai.
Ba phiên bản dùng chung khung máy, màn hình và cổng kết nối, chỉ khác biệt ở đầu in và tốc độ. TTP-2410MT (203 dpi) phù hợp khi ưu tiên tốc độ in và chi phí vật tư. TSC TTP-346MT (300 dpi) phù hợp khi cần cân bằng giữa độ nét và tốc độ, thường dùng cho nhãn tuân thủ hoặc nhãn có logo chi tiết.
Với tem chứa mã 2D mật độ cao hoặc ký tự cực nhỏ trong ngành y tế, phòng thí nghiệm hoặc linh kiện bán dẫn, nên chọn TSC TTP-644MT (600 dpi). HACODE khuyến nghị gửi mẫu tem thực tế để được tư vấn đúng phiên bản trước khi đặt hàng.
Hàng chính hãng, đầy đủ chứng nhận CO/CQ
HACODE là nhà phân phối các sản phẩm chính hãng từ TSC tại Việt Nam. Máy in TTP-2410MT do HACODE cung cấp đi kèm chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ, khách hàng có thể yêu cầu xem tài liệu khi nhận hàng.
Chính sách bảo hành minh bạch
Lưu ý xung đột thông số cần Duy xác nhận: Theo tài liệu TSC, bảo hành gồm thân máy 2 năm, đầu in 25 km hoặc 12 tháng (tùy điều kiện nào đến trước), platen 50 km hoặc 2 năm. Chính sách chuẩn của HACODE hiện tại là 12 tháng thân máy, 6 tháng đầu in, 3 tháng linh kiện hao mòn. Bài viết tạm áp dụng chính sách chuẩn HACODE, cần xác nhận trước khi đăng để tránh cam kết sai với khách hàng.
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 và linh kiện thay thế sẵn có
Đội kỹ thuật HACODE hỗ trợ lắp đặt, cài driver và phần mềm thiết kế tem tận nơi tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, hoặc từ xa qua UltraViewer/TeamViewer. HACODE luôn sẵn kho đầu in các độ phân giải phổ biến để thay thế nhanh khi cần.
Hóa đơn GTGT và hỗ trợ thủ tục cho khu công nghiệp
HACODE cung cấp đầy đủ hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp đồng mua bán kinh tế và phiếu bảo hành. Với doanh nghiệp trong khu chế xuất, HACODE hỗ trợ thủ tục hải quan cho hàng nhập khẩu miễn thuế.
Doanh nghiệp có thể liên hệ HACODE qua nút gọi điện hoặc Chat Zalo trên website để gửi mẫu tem, thông số kỹ thuật hoặc nhu cầu sử dụng thực tế trước khi đặt hàng máy in mã vạch TSC hoặc các dòng máy in mã vạch khác.

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| In ấn | |
| Độ phân giải | 203 dpi (8 dots/mm) |
| Tốc độ in tối đa | 356 mm/giây (14 inch/giây) |
| Công nghệ in | In truyền nhiệt và in nhiệt trực tiếp |
| Chiều rộng in tối đa | 104 mm (4,09") |
| Chiều dài in tối đa | 25.400 mm (1.000") |
| Vật tư tiêu hao | |
| Ribbon (chiều dài / đường kính ngoài / lõi) | Dài tối đa 600 m, OD tối đa 90 mm, lõi 25,4 mm (1") |
| Chiều rộng ribbon | 25,4 – 114,3 mm (1" – 4,5") |
| Đường kính cuộn tem | Tối đa 208,3 mm (8,2") |
| Chiều rộng vật liệu | 25,4 – 116 mm (1" – 4,5") |
| Độ dày vật liệu | 0,06 – 0,30 mm |
| Đường kính lõi tem | 25,4 – 76,2 mm (1" – 3") |
| Loại vật liệu hỗ trợ | Liên tục, decal, gấp mí, tem có khe, tem mark đen, tem đục lỗ, care label |
| Bộ nhớ và xử lý | |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 128 MB Flash, 128 MB SDRAM |
| Bộ nhớ tùy chọn nhà máy | 512 MB Flash / 256 MB SDRAM |
| Mở rộng bộ nhớ | Khe thẻ SD, tối đa 32 GB |
| CPU | 32-bit RISC |
| Kết nối | |
| Cổng tiêu chuẩn | RS-232, Centronics, USB 2.0, Ethernet 10/100 Mbps nội bộ, USB Host |
| Tùy chọn nhà máy | GPIO |
| Tùy chọn đại lý | Module Wi-Fi 802.11 a/b/g/n (slot-in) |
| Tùy chọn người dùng | Module Bluetooth (giao tiếp serial) |
| Ngôn ngữ máy in | TSPL-EZ (tương thích EPL, ZPL, ZPL II) |
| Màn hình & vận hành | |
| Màn hình | Cảm ứng điện trở, 16-bit màu, 480 x 272 pixel, có đèn nền |
| Nút vận hành | 1 nút nguồn, 6 nút thao tác (Menu, Pause, Feed, Up, Down, Select), 3 đèn LED |
| Cảm biến | Cảm biến khe xuyên thấu, cảm biến phản xạ mark đen, cảm biến đầu in mở, cảm biến ribbon encoder, cảm biến hết ribbon |
| Mã vạch hỗ trợ | |
| Mã 1D | Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 A/B/C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8/13/128, UPC-A/E, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Logmars |
| Mã 2D | PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR Code, Aztec |
| Xoay mã vạch và font | 0, 90, 180, 270 độ |
| Vật lý & môi trường | |
| Kích thước (R x C x S) | 270 x 308 x 515 mm |
| Cân nặng | 15 kg |
| Vỏ máy | Đế và khung đúc nhôm, nắp kim loại hai bản lề, cửa sổ quan sát lớn |
| Nguồn điện | AC 100-240V, 2A, 50-60Hz; DC 24V, 5A, 120W |
| Điều kiện vận hành | 5 – 40°C, độ ẩm 20 – 85% không ngưng tụ |
| Điều kiện lưu kho | -40 – 60°C, độ ẩm 5 – 90% không ngưng tụ |
| Chứng nhận an toàn | FCC Class A, CE Class A, C-Tick Class A, UL, CUL, TÜV/Safety, CCC, CB, BIS |
| Tiêu chuẩn môi trường | Tuân thủ RoHS, WEEE |
| Phụ kiện tùy chọn | |
| Tùy chọn đại lý | Bộ cuộn lại tem tối đa 6" OD, bộ bóc nhãn (peel-off) |
| Tùy chọn người dùng | Dao cắt thường, dao cắt công nghiệp (rotary), dao cắt care label, dao cắt tốc độ cao, bàn phím KP-200 Plus, bàn phím lập trình KU-007 Plus |
| Phụ kiện đi kèm | Đĩa CD phần mềm thiết kế tem, hướng dẫn nhanh, cáp USB, dây nguồn |
*** Nguồn thông số: Cập nhật theo tài liệu từ hãng TSC
*** Thời gian cập nhật: Tháng 7 năm 2026
Tải về driver máy in mã vạch TSC TTP-2410MT tại đây
HACODE phân phối máy in mã vạch TSC TTP-2410MT chính hãng, có CO/CQ, giao hàng toàn quốc.
Phù hợp tem vận chuyển, tem kho, tem sản xuất và mã vạch 1D, QR Code kích thước tiêu chuẩn ở độ phân giải 203 dpi.
Tốc độ in tối đa đạt 356 mm/giây, cao nhất trong ba phiên bản cùng dòng TTP-2410MT Series.
Máy hỗ trợ ribbon dài tối đa 600 m, lõi 1 inch, ink coated mặt ngoài hoặc mặt trong tùy cấu hình.
HACODE cung cấp hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, hóa đơn GTGT hợp pháp và hỗ trợ kỹ thuật 24/7 tận nơi.

TSC Auto ID Technology là thương hiệu máy in mã vạch danh tiếng đến từ Đài Loan, nằm trong top các nhà sản xuất thiết bị in ấn tem nhãn phát triển nhanh nhất thế giới. Sở hữu danh mục sản phẩm đa dạng từ máy in để bàn nhỏ gọn, máy in di động cho đến các dòng máy in công nghiệp tải nặng như TSC MH241 Series, thương hiệu này đáp ứng mượt mà mọi quy trình từ bán lẻ, y tế đến sản xuất quy mô lớn. Máy in TSC nổi tiếng với độ bền bỉ vượt trội, thiết kế nắp gập vỏ sò (clamshell) dễ thay dải mực, cùng khả năng in sắc nét trên nhiều chất liệu tem nhãn khác nhau. Đặc biệt, nhờ tích hợp ngôn ngữ lập trình TSPL-EZ tự động tương thích với nhiều hệ thống, máy in TSC giúp doanh nghiệp dễ dàng lắp đặt và đi vào vận hành ngay lập tức.
Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Giải pháp HACODE là đơn vị uy tín chuyên phân phối chính hãng các dòng máy in mã vạch TSC với đầy đủ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc và chất lượng. Đến với HACODE, quý khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng 100% với chi phí đầu tư hợp lý nhất mà còn được hưởng chính sách bảo hành, bảo dưỡng tận tâm. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm tại hệ thống chi nhánh Hà Nội và TP.HCM của HACODE luôn sẵn sàng đồng hành hỗ trợ lắp đặt, tư vấn giải pháp và xử lý sự cố 24/7. Lựa chọn máy in TSC tại HACODE chính là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành mà vẫn đảm bảo hiệu suất công việc cao nhất.
Đánh giá