- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: B-EX6T3 203dpi
Máy in mã vạch Toshiba B-EX6T3 203dpi là bản đầu in phẳng (flat head) trong dòng công nghiệp khổ 6 inch B-EX6 của Toshiba. Máy dùng đầu in phẳng tiêu chuẩn kết hợp độ phân giải 203 dpi, tối ưu cho các nghiệp vụ in tem khổ rộng phổ thông trong nhà máy, kho vận và trung tâm phân phối. Đây là lựa chọn phù hợp khi doanh nghiệp cần chất lượng công nghiệp Toshiba với chi phí đầu tư ban đầu tối ưu hơn so với bản đầu in near-edge B-EX6T1.
Nếu doanh nghiệp cần tem chi tiết cao, mã 2D dày dữ liệu hoặc ký tự siêu nhỏ, hãy cân nhắc bản Toshiba B-EX6T3 305dpi hoặc Toshiba B-EX6T1 305dpi. Nếu ưu tiên tốc độ và chế độ tiết kiệm ribbon, có thể tham khảo thêm Toshiba B-EX6T1 203dpi.

Điểm khác biệt cốt lõi giữa hai bản là kiểu đầu in. T3 dùng đầu in phẳng, trong đó phần tử nhiệt nằm ở giữa mặt đầu in, tương tự phần lớn máy in công nghiệp phổ thông trên thị trường. T1 dùng đầu in near-edge (cạnh sát mép), tối ưu cho tốc độ cao và chế độ tiết kiệm ribbon.
Với đa số nghiệp vụ in tem tiêu chuẩn, đầu in phẳng đáp ứng tốt về chất lượng và chi phí. Đầu in near-edge chỉ thực sự phát huy khi doanh nghiệp cần tốc độ tối đa, sản lượng cao và muốn giảm chi phí ribbon dài hạn.
B-EX6T3 203dpi định vị ở phân khúc công nghiệp phổ thông khổ rộng. Cùng phân khúc có các model 6 inch của các hãng khác. Điểm mạnh của B-EX6T3 nằm ở khung máy 20 kg chắc chắn, thiết kế bi-cover gọn, ribbon 600 m và tương thích rộng với ERP – WMS – MES thông qua giả lập ZPL II.

Đầu in phẳng của B-EX6T3 là kiểu đầu in phổ biến trong ngành máy in tem công nghiệp. Cấu trúc này quen thuộc với hầu hết kỹ thuật viên vận hành, dễ vệ sinh và dễ thay thế. Với 203 dpi (8 dots/mm), đầu in cho ra bản in rõ ràng cho mã vạch 1D, QR Code, chữ và số kích thước tiêu chuẩn.
Ưu điểm của kiểu đầu in này là cân bằng giữa chất lượng, tốc độ và chi phí. Doanh nghiệp không cần tính năng cao cấp như ribbon save mode hay tốc độ tối đa của đầu near-edge sẽ tiết kiệm được ngân sách đầu tư ban đầu.
Thân máy Toshiba B-EX6T3 nặng 20 kg với vỏ ngoài công nghiệp chắc chắn, phù hợp bố trí trong nhà máy, kho lạnh, khu vực đóng gói và cạnh dây chuyền. Kích thước 331 x 460 x 310 mm bố trí gọn hơn nhiều máy công nghiệp khổ 6 inch cùng phân khúc.
Thiết kế bi-cover mở đôi giúp giảm chiều cao mở nắp và thuận tiện thao tác trong khu vực trần thấp hoặc kệ đặt máy có giới hạn không gian phía trên. Đây là điểm hữu ích thực tế khi nhiều doanh nghiệp phải đặt máy trên bàn thao tác hẹp.
Với đầu in phẳng và bố trí khoang chứa vật tư trực quan, thao tác nạp tem và ribbon không khác biệt lớn so với các máy in công nghiệp phổ thông. Nhân viên vận hành đã quen với máy Zebra hoặc TSC có thể chuyển sang B-EX6T3 mà không cần đào tạo lại đáng kể.
Độ phân giải 203 dpi cho ra 8 chấm trên mỗi mm, đủ để in rõ mã vạch 1D như Code 128, Code 39, EAN, UPC và các mã QR/Data Matrix có mật độ dữ liệu vừa phải. Kích thước chữ từ 6pt trở lên đọc được thoải mái. Đây là lựa chọn hợp lý cho tem pallet, tem thùng carton, tem địa chỉ và tem hàng hóa xuất khẩu.
Nếu tem cần chứa nhiều thông tin trong diện tích nhỏ, ký tự dưới 5pt hoặc mã 2D dày dữ liệu, nên chuyển qua bản 305 dpi. HACODE có thể nhận file thiết kế tem của doanh nghiệp và tư vấn độ phân giải phù hợp trước khi báo giá.
B-EX6T3 in tối đa chiều rộng 160 mm. Chiều rộng vật liệu hỗ trợ 50 – 165 mm, phủ hầu hết kích thước tem công nghiệp phổ biến. Các mẫu tem có thể in gồm tem pallet, tem carton lớn, nhãn địa chỉ vận đơn, nhãn hàng hóa xuất khẩu và tem GS1-128 SSCC.
Cuộn tem hỗ trợ đường kính ngoài tối đa 203 mm, lõi trong 40 – 76.2 mm. Dung lượng vật tư lớn giúp giảm số lần dừng máy thay cuộn, phù hợp với ca vận hành dài.

Ribbon chuẩn dài 600 m, chiều rộng tối đa 170 mm, lõi 25.4 mm và đường kính ngoài tối đa 90 mm. Doanh nghiệp có thể chọn ribbon Wax cho tem giấy phổ thông, Wax/Resin cho tem có yêu cầu độ bền trung bình, và Resin cho tem synthetic hoặc chịu môi trường khắc nghiệt.
Chiều dài 600 m giúp giảm tần suất thay ribbon so với các dòng chỉ hỗ trợ 300 – 450 m. Đây là yếu tố cần tính vào chi phí vận hành khi so sánh giữa các dòng máy.
B-EX6T3 tích hợp sẵn USB 2.0, LAN 10/100 hỗ trợ IPv6, USB Host và đồng hồ RTC. LAN là kết nối phổ biến nhất trong nhà máy và kho, cho phép chia sẻ máy in cho nhiều máy tính qua mạng nội bộ. USB Host hỗ trợ cắm thiết bị nhập liệu độc lập.
Đồng hồ RTC (Real Time Clock) cho phép máy in tự chèn thời gian in ngay trên tem mà không cần phần mềm gửi dữ liệu thời gian, hữu ích cho nghiệp vụ in tem sản xuất theo ca.
Với doanh nghiệp còn hệ thống cũ dùng RS-232 hoặc Centronics (Parallel), Toshiba cung cấp module tùy chọn tương thích. Wireless LAN dành cho khu vực không thuận tiện đi cáp mạng. EX I/O phục vụ tích hợp máy vào dây chuyền có PLC hoặc applicator dán tem tự động.
Lưu ý: bản B-EX6T3 không hỗ trợ tùy chọn RFID (chỉ có ở T1). Doanh nghiệp cần RFID phải chọn phiên bản B-EX6T1.
Máy sử dụng ngôn ngữ TPCL, BCI và có chế độ giả lập ZPL II. Driver hỗ trợ Windows 10/8.1, Windows Server 2012 R2/2016 và tích hợp SAP. Phần mềm đi kèm là BarTender UltraLite. Các bản BarTender Automation, ZebraDesigner cùng các hệ thống ERP, WMS, MES đều tương thích khi cấu hình đúng driver.
Doanh nghiệp đang sử dụng template ZPL từ máy Zebra có thể chuyển đổi qua Toshiba B-EX6T3 bằng cách bật chế độ giả lập ZPL II, giảm chi phí và thời gian tái thiết kế nhãn.
B-EX6T3 203dpi phù hợp in tem nhập kho, tem xuất kho, tem vị trí, tem pallet, tem SSCC và nhãn địa chỉ vận đơn. Khổ in 160 mm cho phép in tem 4x6 inch quốc tế – kích thước phổ biến trong logistics và thương mại điện tử. Ribbon 600 m giúp giảm dừng máy giữa ca.
Trong nhà máy, máy in tem nguyên vật liệu, tem bán thành phẩm, tem công đoạn, tem thành phẩm và tem thùng carton. Ngành cơ khí, nhựa, may mặc phổ thông và thực phẩm đều đáp ứng tốt với độ phân giải 203 dpi. Đây là mức phân giải cân bằng giữa tốc độ và chất lượng cho tem có thông tin vừa phải.
Tem thùng carton xuất khẩu, nhãn địa chỉ giao nhận và mã GS1-128 SSCC là các nghiệp vụ phổ biến. B-EX6T3 in được đầy đủ các loại mã này ở kích thước tiêu chuẩn, giúp thông quan và nhận hàng tại cảng đến diễn ra thuận lợi.
Toshiba B-EX6T3 203dpi tại HACODE là hàng chính hãng, đi kèm chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ. Đây là bộ tài liệu cần thiết cho hồ sơ kiểm toán nội bộ và thủ tục xuất nhập khẩu với đơn vị trong khu chế xuất.
HACODE bảo hành 12 tháng thân máy, 06 tháng đầu in và 03 tháng linh kiện hao mòn. Đội kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, cấu hình BarTender và tích hợp phần mềm nghiệp vụ tận nơi tại Hà Nội và TP. HCM. Khách hàng ở tỉnh khác được hỗ trợ từ xa qua UltraViewer hoặc TeamViewer 24/7.
HACODE giữ sẵn kho đầu in Toshiba B-EX6T3, trục cao su, ribbon các loại và decal tem nhãn theo kích thước. Khi cần thay thế trong hoặc ngoài bảo hành, doanh nghiệp có thể nhận hàng ngay, hạn chế gián đoạn dây chuyền sản xuất.
HACODE cung cấp hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp đồng mua bán và phiếu bảo hành đầy đủ. Ngoài máy, HACODE tư vấn đồng bộ ribbon và decal tem phù hợp với ngành nghề. Doanh nghiệp có yêu cầu cấu hình đặc biệt hoặc test mẫu tem thực tế, hãy gọi HACODE theo số 0942.85.82.85 hoặc gửi mẫu qua Chat Zalo trên hacode.vn.

| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thông tin chung | |
| Model | Toshiba B-EX6T3 203dpi |
| Kiểu đầu in | Flat head (đầu in phẳng) |
| Công nghệ in | In truyền nhiệt và in nhiệt trực tiếp |
| Độ phân giải đầu in | 203 dpi / 8 dots per mm |
| Kích thước (W x D x H) | 331 x 460 x 310 mm |
| Cân nặng | 20 kg |
| Bộ nhớ | FROM 16 MB, SRAM 32 MB |
| Nguồn điện | AC 100 – 240V, 50/60 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động / độ ẩm | 5 – 40°C / 25 – 85% RH không ngưng tụ |
| Thông số in | |
| Tốc độ in tối đa | Dải brochure: 3/5/8/10/12 ips; bản T3 flat head cần xác nhận theo P/N |
| Chiều rộng in tối đa | 160 mm |
| Chiều dài in | Batch: 8 – 1.498 mm; Cut: 20.4 – 1.494 mm; Peel-off: 23.4 – 254 mm |
| Mã vạch 1D / 2D | Đầy đủ như dòng B-EX6 (Code 128, GS1-128, Data Matrix, QR Code, PDF 417, MaxiCode…) |
| Ribbon | |
| Chiều rộng ribbon tối đa | 170 mm |
| Lõi ribbon | 25.4 mm |
| Chiều dài ribbon chuẩn / max đường kính | 600 m / 90 mm |
| Vật liệu (Media) | |
| Chiều rộng backing paper | 50 – 165 mm |
| Chiều dày tem / thẻ | Nhãn: 0.13 – 0.17 mm; Thẻ: 0.08 – 0.25 mm |
| Đường kính lõi trong / cuộn ngoài tối đa | 40 – 76.2 mm / tối đa 203 mm |
| Loại vật liệu hỗ trợ | Giấy vellum, giấy phủ mờ/bóng, film tổng hợp, PET, polyimide |
| Kết nối & phần mềm | |
| Kết nối tiêu chuẩn | USB 2.0, LAN 10/100 Base (IPv6), USB Host, RTC |
| Kết nối tùy chọn | RS-232, Centronics, Wireless LAN, EX I/O (không hỗ trợ RFID) |
| Ngôn ngữ máy in | TPCL, BCI; giả lập ZPL II |
| Driver hỗ trợ | Windows 10/8.1, Windows Server 2016 / 2012 R2, SAP |
| Bảo hành | |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng thân máy / 06 tháng đầu in / 03 tháng linh kiện hao mòn |
*** Nguồn thông số: Cập nhật theo tài liệu từ hãng Toshiba
*** Thời gian cập nhật: Tháng 7 năm 2026
HACODE là địa chỉ uy tín để mua máy in mã vạch Toshiba B-EX6T3 203dpi chính hãng, có CO/CQ, hóa đơn GTGT và bảo hành 12 tháng. Liên hệ 0942.85.82.85 hoặc hacode.vn.
Không. Tùy chọn RFID chỉ có ở bản B-EX6T1 với đầu in near-edge. Nếu cần RFID hãy chọn B-EX6T1.
B-EX6T3 dùng đầu in phẳng chi phí tối ưu. B-EX6T1 dùng đầu in near-edge, hỗ trợ tốc độ cao và chế độ tiết kiệm ribbon.
Có. B-EX6T3 hỗ trợ chế độ giả lập ZPL II, cho phép chuyển template từ máy Zebra sang mà không cần thiết kế lại.
HACODE có văn phòng tại Hà Nội và TP. HCM, đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ 24/7 và chính sách bảo hành, hóa đơn GTGT minh bạch cho doanh nghiệp.

Toshiba là thương hiệu máy in mã vạch cao cấp đến từ Nhật Bản, nổi tiếng toàn cầu nhờ độ bền vượt trội và hiệu suất vận hành mạnh mẽ. Các dòng máy in mã vạch Toshiba sở hữu công nghệ đầu in tiên tiến, mang lại chất lượng bản in sắc nét, chính xác ngay cả khi hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm của hãng rất đa dạng, từ máy in để bàn nhỏ gọn cho văn phòng đến máy in công nghiệp công suất lớn cho nhà xưởng, kho bãi. Tại Việt Nam, Công ty HACODE tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên nhập khẩu và phân phối chính hãng các dòng máy in mã vạch Toshiba. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng cao với đầy đủ chứng nhận CO/CQ cùng chính sách bảo hành dài hạn từ nhà sản xuất. Không chỉ cung cấp thiết bị, HACODE còn mang tới giải pháp quản lý kho vận, barcode toàn diện và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp 24/7. Lựa chọn máy in mã vạch Toshiba do HACODE phân phối là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp chuẩn hóa quy trình sản xuất, tiết kiệm chi phí và nâng cao năng lực cạnh tranh. Hãy liên hệ ngay với HACODE để được tư vấn model máy in Toshiba phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.
Đánh giá