- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: B-EX6T3 305dpi
Máy in mã vạch Toshiba B-EX6T3 305dpi là bản đầu in phẳng độ phân giải cao trong dòng công nghiệp khổ 6 inch B-EX6 của Toshiba. Máy kết hợp đầu in phẳng tiêu chuẩn với mật độ 305 dpi (12 dots/mm), cho ra bản in sắc nét trên khổ tem lớn. Đây là lựa chọn phù hợp khi doanh nghiệp cần độ chi tiết cao cho tem 6 inch nhưng vẫn muốn tối ưu chi phí đầu tư so với bản đầu in near-edge B-EX6T1 305dpi.
Nếu doanh nghiệp không cần độ nét cao và ưu tiên tốc độ với tem tiêu chuẩn, có thể tham khảo bản Toshiba B-EX6T3 203dpi. Nếu cần đầu in near-edge để đạt tốc độ tối đa và chế độ tiết kiệm ribbon cho dây chuyền sản lượng lớn, hãy xem xét Toshiba B-EX6T1 305dpi.

Khi tem có kích thước lớn nhưng chứa nhiều thông tin ở font nhỏ, mã 2D dày dữ liệu hoặc logo có chi tiết mảnh, 203 dpi có thể không giữ được nét ổn định. Ở 305 dpi, mỗi mm có 12 điểm ảnh, đủ để in ký tự dưới 6pt, đường viền mã Data Matrix và các pictogram tiêu chuẩn GHS.
Bản T3 305dpi giữ được ưu thế đầu in phẳng tiêu chuẩn – dễ vệ sinh, dễ thay thế và chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn đầu in near-edge – nhưng vẫn đáp ứng yêu cầu độ nét cao. Đây là lý do B-EX6T3 305dpi xuất hiện nhiều trong ngành thực phẩm xuất khẩu, mỹ phẩm, hóa chất và điện tử tiêu dùng.
Trong dòng B-EX6, T3 305dpi định vị ở phân khúc tiêu chuẩn cao. So với T1 305dpi, T3 không có ribbon save mode và không hỗ trợ RFID, nhưng chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn. Đây là điểm cân bằng phù hợp cho doanh nghiệp cần chất lượng in cao mà không cần các tính năng cao cấp của near-edge.
Đầu in phẳng có phần tử nhiệt bố trí đều trên mặt đầu in. Kiểu này quen thuộc với hầu hết kỹ thuật viên và doanh nghiệp đã dùng máy in công nghiệp phổ thông. Việc vệ sinh đầu in, thay thế và bảo dưỡng thường dễ hơn so với đầu in near-edge.
Với 305 dpi, đầu in phẳng vẫn cho ra bản in sắc nét đủ để đáp ứng phần lớn yêu cầu tem chi tiết cao. Doanh nghiệp không cần tốc độ tối đa 12 ips liên tục sẽ thấy đây là lựa chọn cân bằng tốt.
Thân máy Toshiba B-EX6T3 305dpi có khối lượng 20 kg với vỏ ngoài công nghiệp chắc chắn. Kích thước 331 x 460 x 310 mm được đánh giá là gọn so với nhiều máy công nghiệp khổ 6 inch cùng phân khúc. Thiết kế bi-cover mở đôi giúp giảm chiều cao khi mở nắp, tiện lợi khi đặt máy ở bàn thao tác có trần thấp hoặc kệ có giới hạn không gian phía trên.

Ribbon chuẩn 600 m, cuộn tem hỗ trợ đường kính ngoài tối đa 203 mm và lõi trong 40 – 76.2 mm. Với dung lượng này, dây chuyền có thể vận hành nhiều giờ liên tục mà không phải dừng thay vật tư. Đây là yếu tố quan trọng khi tính toán năng suất thực tế của máy in trong một ca sản xuất.
Tem thùng carton xuất khẩu chứa nhiều thông tin đa ngôn ngữ, mã GS1-128, mã SSCC và mã QR truy xuất. Với 305 dpi, tất cả các thông tin này in rõ trên một mặt tem duy nhất, không cần chia sang tem phụ. Điều này rút ngắn thời gian dán tem và giảm rủi ro sai sót.
Ngành thực phẩm còn cần in nhãn nguyên liệu, nhãn thành phần và nhãn hạn dùng trên các bao bì thứ cấp và tem pallet. B-EX6T3 305dpi đáp ứng tốt nhóm nghiệp vụ này.
Nhãn hóa chất theo tiêu chuẩn GHS chứa nhiều pictogram cảnh báo, câu H và P, và mã truy xuất. Các pictogram này cần giữ nét ở kích thước nhỏ để tuân thủ quy định. Bản 305 dpi giúp giữ được đường viền pictogram sắc nét kể cả khi in trên tem PET hoặc tem synthetic.
Nhãn mỹ phẩm xuất khẩu thường có nhiều ngôn ngữ trên một tem. Độ nét 305 dpi giúp giữ được font chữ nhỏ đọc rõ ở nhiều ngôn ngữ có ký tự đặc thù như tiếng Nhật, tiếng Ả Rập hoặc tiếng Nga.
Tem thùng chứa linh kiện điện tử cần thông tin mã lô, mã sản phẩm, mã QR truy xuất và cảnh báo ESD. Ở 305 dpi, tem giữ được các mã 2D dày dữ liệu và ký tự nhỏ trong khi in ở tốc độ phù hợp cho dây chuyền. Máy dùng tốt vật liệu polyimide cho tem chịu nhiệt qua công đoạn hàn.
Tem thiết bị y tế và tem dược phẩm cần đáp ứng chuẩn UDI GS1 với mã Data Matrix dày dữ liệu. Bản 305 dpi giữ được đường viền mã ổn định để camera quét OCR đọc chính xác. Đây là lựa chọn tốt khi doanh nghiệp không cần các tính năng cao cấp của near-edge nhưng vẫn yêu cầu độ nét cao trên tem khổ rộng.

B-EX6T3 305dpi có sẵn USB 2.0, LAN 10/100 hỗ trợ IPv6, USB Host và RTC. LAN cho phép chia sẻ máy in giữa nhiều máy tính trong nhà máy hoặc kho. USB Host cho phép cắm thiết bị nhập liệu độc lập, phù hợp mô hình in tem đơn giản không cần máy tính đầu cuối.
Đồng hồ RTC cho phép tự chèn thời gian in ngay trên tem, hữu ích cho tem sản xuất theo ca và tem xuất kho.
Với hệ thống cũ dùng RS-232 hoặc Centronics, Toshiba cung cấp module tùy chọn tương thích. Wireless LAN dành cho khu vực không thuận tiện đi cáp mạng. EX I/O phục vụ tích hợp máy vào PLC hoặc applicator dán tem tự động.
Lưu ý: B-EX6T3 không hỗ trợ tùy chọn RFID (chỉ có ở T1). Nếu doanh nghiệp có nhu cầu RFID, hãy chọn B-EX6T1 305dpi thay thế.
Máy dùng ngôn ngữ TPCL và BCI, có giả lập ZPL II. Doanh nghiệp đang dùng template ZPL từ máy Zebra có thể chuyển qua Toshiba mà không cần thiết kế lại. Driver hỗ trợ Windows 10/8.1, Windows Server 2012 R2/2016 và tích hợp SAP.
Phần mềm đi kèm là BarTender UltraLite. Các bản BarTender Automation, ZebraDesigner và các hệ thống ERP – WMS – MES đều tương thích khi cấu hình đúng driver.
HACODE cung cấp Toshiba B-EX6T3 305dpi chính hãng, đi kèm chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng CQ và hóa đơn GTGT hợp pháp. Đây là bộ tài liệu đầy đủ cho hồ sơ kiểm toán nội bộ và thủ tục xuất nhập khẩu với đơn vị trong khu chế xuất.
Chính sách bảo hành chuẩn HACODE gồm 12 tháng thân máy, 06 tháng đầu in và 03 tháng linh kiện hao mòn. Đội kỹ thuật HACODE hỗ trợ lắp đặt, cấu hình BarTender, chuyển template từ ZPL sang TPCL và test mẫu tem thực tế trước khi đưa vào vận hành. Hỗ trợ tận nơi tại Hà Nội và TP. HCM, hỗ trợ từ xa 24/7 cho các tỉnh khác.
Đầu in 305 dpi là linh kiện tiêu hao có giá trị cao trong tổng chi phí sở hữu. HACODE giữ sẵn kho đầu in Toshiba, trục cao su, ribbon Wax/Wax-Resin/Resin và decal tem nhãn. Khi cần thay thế, doanh nghiệp nhận hàng ngay và hạn chế tối đa gián đoạn sản xuất.
Ngoài máy in, HACODE tư vấn ribbon và decal tem nhãn phù hợp cho từng ngành nghề. Doanh nghiệp muốn test mẫu tem thực tế, cần cấu hình cụ thể theo file thiết kế nhãn, hãy gọi HACODE theo số 0942.85.82.85 hoặc gửi file qua Chat Zalo trên hacode.vn để được hỗ trợ nhanh.

| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thông tin chung | |
| Model | Toshiba B-EX6T3 305dpi |
| Kiểu đầu in | Flat head (đầu in phẳng) |
| Công nghệ in | In truyền nhiệt và in nhiệt trực tiếp |
| Độ phân giải đầu in | 305 dpi / 12 dots per mm |
| Kích thước (W x D x H) | 331 x 460 x 310 mm |
| Cân nặng | 20 kg |
| Bộ nhớ | FROM 16 MB, SRAM 32 MB |
| Nguồn điện | AC 100 – 240V, 50/60 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động / độ ẩm | 5 – 40°C / 25 – 85% RH không ngưng tụ |
| Thông số in | |
| Tốc độ in tối đa | Dải brochure: 3/5/8/10/12 ips; bản T3 305dpi thường vận hành ở tốc độ thấp hơn 203dpi – xác nhận theo P/N |
| Chiều rộng in tối đa | 160 mm |
| Chiều dài in | Batch: 8 – 1.498 mm; Cut: 20.4 – 1.494 mm; Peel-off: 23.4 – 254 mm |
| Mã vạch 1D / 2D | Đầy đủ như dòng B-EX6 |
| Ribbon | |
| Chiều rộng ribbon tối đa | 170 mm |
| Lõi ribbon | 25.4 mm |
| Chiều dài ribbon chuẩn / max đường kính | 600 m / 90 mm |
| Vật liệu (Media) | |
| Chiều rộng backing paper | 50 – 165 mm |
| Chiều dày tem / thẻ | Nhãn: 0.13 – 0.17 mm; Thẻ: 0.08 – 0.25 mm |
| Đường kính lõi trong / cuộn ngoài tối đa | 40 – 76.2 mm / tối đa 203 mm |
| Loại vật liệu hỗ trợ | Giấy vellum, giấy phủ mờ/bóng, film tổng hợp, PET, polyimide |
| Kết nối & phần mềm | |
| Kết nối tiêu chuẩn | USB 2.0, LAN 10/100 Base (IPv6), USB Host, RTC |
| Kết nối tùy chọn | RS-232, Centronics, Wireless LAN, EX I/O (không hỗ trợ RFID) |
| Ngôn ngữ máy in | TPCL, BCI; giả lập ZPL II |
| Driver hỗ trợ | Windows 10/8.1, Windows Server 2016 / 2012 R2, SAP |
| Bảo hành | |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng thân máy / 06 tháng đầu in / 03 tháng linh kiện hao mòn |
*** Nguồn thông số: Cập nhật theo tài liệu từ hãng Toshiba
*** Thời gian cập nhật: Tháng 7 năm 2026
HACODE là địa chỉ tin cậy mua máy in Toshiba B-EX6T3 305dpi chính hãng, có CO/CQ, hóa đơn GTGT và bảo hành 12 tháng. Hotline 0942.85.82.85 hoặc hacode.vn.
Có. Với 305 dpi, máy in rõ các pictogram GHS, câu H/P và mã truy xuất trên tem PET hoặc synthetic.
T3 dùng đầu in phẳng, chi phí đầu tư tối ưu, không có ribbon save và RFID. T1 dùng đầu in near-edge, hỗ trợ ribbon save và tùy chọn RFID.
Có. Driver hỗ trợ Windows và SAP; máy giả lập được ZPL II và tương thích BarTender UltraLite trở lên
HACODE có văn phòng tại Hà Nội và TP. HCM, đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ 24/7 và chính sách bảo hành, hóa đơn GTGT minh bạch cho doanh nghiệp.

Toshiba là thương hiệu máy in mã vạch cao cấp đến từ Nhật Bản, nổi tiếng toàn cầu nhờ độ bền vượt trội và hiệu suất vận hành mạnh mẽ. Các dòng máy in mã vạch Toshiba sở hữu công nghệ đầu in tiên tiến, mang lại chất lượng bản in sắc nét, chính xác ngay cả khi hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm của hãng rất đa dạng, từ máy in để bàn nhỏ gọn cho văn phòng đến máy in công nghiệp công suất lớn cho nhà xưởng, kho bãi. Tại Việt Nam, Công ty HACODE tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên nhập khẩu và phân phối chính hãng các dòng máy in mã vạch Toshiba. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng cao với đầy đủ chứng nhận CO/CQ cùng chính sách bảo hành dài hạn từ nhà sản xuất. Không chỉ cung cấp thiết bị, HACODE còn mang tới giải pháp quản lý kho vận, barcode toàn diện và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp 24/7. Lựa chọn máy in mã vạch Toshiba do HACODE phân phối là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp chuẩn hóa quy trình sản xuất, tiết kiệm chi phí và nâng cao năng lực cạnh tranh. Hãy liên hệ ngay với HACODE để được tư vấn model máy in Toshiba phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.
Đánh giá