- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Máy in mã vạch GoDEX DT230+ là máy in nhiệt trực tiếp khổ 2 inch, thuộc dòng DT200+ Series của GoDEX. Đây là phiên bản 300 dpi trong cùng series, phù hợp cho các đơn vị cần in tem nhỏ, chữ mảnh hoặc mã 2D mật độ dữ liệu cao mà vẫn giữ được độ sắc nét. DT230+ sử dụng công nghệ in nhiệt trực tiếp, không cần ribbon, với tốc độ in tối đa 127 mm/giây.

DT230+ là lựa chọn phù hợp khi GoDEX DT200+ (203 dpi) chưa đáp ứng đủ độ nét cho mẫu tem của doanh nghiệp. Nếu cần thêm màn hình LCD để vận hành độc lập hoặc in tem có dấu thời gian, GoDEX DT230i+ là phiên bản cao cấp hơn trong cùng dòng.
Thông tin nhận diện nhanh:
Thông tin nhận diện nhanh:
Độ phân giải 300 dpi tạo ra 12 điểm trên mỗi milimet, nhiều hơn 50% so với bản 203 dpi. Sự chênh lệch này thể hiện rõ nhất khi in ký tự nhỏ dưới 3 mm, logo chi tiết hoặc mã QR/Data Matrix chứa nhiều dữ liệu trên diện tích tem hạn chế. Bản in sắc nét hơn đồng nghĩa với tỷ lệ đọc mã vạch ổn định và tin cậy hơn trong thực tế vận hành.
Nếu mẫu tem hiện tại đọc được tốt ở 203 dpi, GoDEX DT200+ là lựa chọn tiết kiệm hơn với tốc độ in cao hơn. HACODE có thể kiểm tra mẫu tem thực tế để tư vấn độ phân giải phù hợp trước khi quyết định.

GoDEX DT230+ phù hợp in tem phòng thí nghiệm có mã matrix kích thước nhỏ, tem linh kiện điện tử, tem nhận dạng tài sản có chứa số sê-ri dài và tem thuốc với thông tin chi tiết. Các ngành y tế, dược phẩm, điện tử và logistics nội bộ thường có yêu cầu độ nét cao hơn mức 203 dpi có thể đáp ứng.
Chiều rộng in tối đa 57 mm rộng hơn nhẹ so với bản DT200+ (54 mm), cho phép bố trí nội dung tem linh hoạt hơn trong khổ 2 inch.
DT230+ đạt tốc độ tối đa 127 mm/giây (5 ips) ở 300 dpi. Tốc độ này thấp hơn bản 203 dpi nhưng vẫn đáp ứng tốt cho nhu cầu in theo từng yêu cầu hoặc in loạt nhỏ. Trong y tế, phòng thí nghiệm hay dịch vụ khách hàng, tốc độ này hoàn toàn phù hợp với nhịp vận hành thực tế.
GoDEX DT230+ in nhiệt trực tiếp lên bề mặt tem đặc biệt mà không cần ribbon mực. Không có cuộn ribbon để mua định kỳ, không có thao tác lắp và thay cuộn giữa các ca làm việc. Vận hành đơn giản hơn so với máy in truyền nhiệt, đặc biệt phù hợp với nhân viên không có chuyên môn kỹ thuật.
Chi phí vật tư hàng tháng chỉ còn tem nhiệt, giảm đáng kể so với giải pháp dùng máy in ribbon truyền thống.
DT230+ hỗ trợ tem có chiều rộng từ 15 đến 60 mm, độ dày từ 0,06 đến 0,2 mm. Máy nhận tem liên tục, tem bế sẵn (gap), tem đánh dấu đen (black mark) và tem có lỗ. Cảm biến phản xạ di động và cảm biến xuyên thấu cố định giúp nhận diện đa dạng loại vật liệu.
Tem nhiệt trực tiếp cần bảo quản tránh nhiệt độ cao, ánh nắng và hóa chất ăn mòn. Với ứng dụng cần tem chịu môi trường khắc nghiệt lâu dài, nên tham khảo thêm HACODE để chọn loại tem phù hợp.
Nút hiệu chỉnh cảm biến bố trí riêng biệt trên thân máy. Người vận hành nhấn trực tiếp khi đổi loại tem mà không cần mở phần mềm hay thao tác qua menu. Thao tác thay tem và hiệu chỉnh nhanh gọn, ít gián đoạn trong ca làm việc.
GoDEX DT230+ giữ nguyên kích thước nhỏ gọn như toàn bộ dòng DT200+ Series. Máy đặt vừa trên quầy thu ngân, bàn tiếp nhận hoặc khu vực làm việc hẹp mà không chiếm nhiều diện tích. Trọng lượng 1,05 kg giúp dễ di chuyển khi cần bố trí lại không gian.
Nếu cần màn hình LCD để giám sát trạng thái và vận hành độc lập, GoDEX DT230i+ là phiên bản cao cấp hơn với đầy đủ tính năng hiển thị.
DT230+ sử dụng hai đèn LED (Ready và Status), nút nguồn, nút Calibration và nút Feed. Giao diện đơn giản giúp nhân viên mới làm quen trong thời gian ngắn. Không cần đào tạo kỹ thuật chuyên sâu cho người vận hành hàng ngày.
GoDEX DT230+ tích hợp USB 2.0 Type B, RS-232 Serial, Ethernet 10/100 Mbps và USB Host Type A ngay trong cấu hình mặc định. Kết nối Ethernet cho phép máy in chia sẻ trong mạng nội bộ, nhận lệnh in từ nhiều máy tính hoặc phần mềm quản lý. Cổng Serial hỗ trợ tích hợp với thiết bị cũ sử dụng chuẩn RS-232.


Module Wi-Fi 802.11 b/g/n và Bluetooth BLE 5.0 là tùy chọn lắp thêm bởi đại lý. Phù hợp với vị trí không có cáp mạng hoặc cần di chuyển máy linh hoạt. Cần xác nhận yêu cầu này từ giai đoạn báo giá để được cấu hình đúng từ đầu.
DT230+ hỗ trợ EZPL, GZPL (tương thích ZPL của Zebra), GEPL và GDPL với tự động nhận diện. Doanh nghiệp đang dùng template ZPL từ hệ thống Zebra hoặc phần mềm ERP có thể tích hợp ngay mà không cần chỉnh sửa lại định dạng. GoLabel II, BarTender, GoTools và GoAPP đều tương thích đầy đủ.
HACODE là nhà phân phối chính thức của GoDEX tại Việt Nam. Máy in GoDEX DT230+ do HACODE cung cấp là hàng chính hãng nhập khẩu, có chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ. Doanh nghiệp có thể kiểm tra đầy đủ chứng từ ngay khi nhận hàng.
GoDEX DT230+ được bảo hành 12 tháng thân máy và 6 tháng đầu in khi mua tại HACODE. Đội kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt và cài phần mềm tận nơi tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. Đầu in GoDEX chính hãng luôn sẵn kho để thay thế nhanh, không để dây chuyền bị gián đoạn chờ linh kiện.
HACODE cung cấp hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp đồng mua bán kinh tế, phiếu xuất kho và phiếu bảo hành. Với đơn vị trong khu chế xuất, HACODE hỗ trợ thủ tục hải quan hàng nhập khẩu miễn thuế theo quy định.
Ngoài máy in, HACODE tư vấn và cung cấp tem nhiệt trực tiếp theo kích thước, chất liệu phù hợp với từng ứng dụng cụ thể. Liên hệ qua nút gọi điện hoặc Zalo trên website để gửi mẫu tem, yêu cầu tư vấn hoặc báo giá nhanh.

| Thông số | Giá trị – GoDEX DT230+ |
|---|---|
| Thông số in | |
| Công nghệ in | Nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) – Không dùng ribbon |
| Độ phân giải | 300 dpi / 12 dots/mm |
| Tốc độ in tối đa | 127 mm/giây (5 ips) |
| Chiều rộng in tối đa | 57 mm (2.24") |
| Chiều dài in tối đa | 6.000 mm / lệnh in |
| Thiết kế & Bảng điều khiển | |
| Màn hình | Đèn LED Ready & Status |
| Đồng hồ thực (RTC) | Tùy chọn thêm |
| Nút điều khiển | Nút nguồn · Nút Calibration · Nút Feed |
| Kích thước & Trọng lượng | 207 × 112 × 171 mm (D × R × C) · 1,05 kg (chưa kể vật tư) |
| Vật liệu tem | |
| Loại tem hỗ trợ | Liên tục · Bế sẵn (gap) · Đánh dấu đen (black mark) · Lỗ (punched hole) |
| Chiều rộng & Độ dày vật liệu | Rộng: Min 15 mm – Max 60 mm | Dày: Min 0,06 mm – Max 0,20 mm |
| Đường kính & Lõi cuộn tem | Đường kính ngoài tối đa 127 mm (5") | Lõi: 25,4 mm (1") hoặc 38,1 mm (1,5") |
| Cảm biến | Phản xạ di động · Xuyên thấu cố định (canh giữa) |
| Bộ nhớ & Bộ xử lý | |
| CPU | 32-bit RISC |
| Bộ nhớ Flash & SDRAM | Flash 128 MB (34 MB trống cho người dùng) · SDRAM 128 MB |
| Giao tiếp & Kết nối | |
| Cổng kết nối tiêu chuẩn | USB 2.0 Type B · RS-232 (DB-9) · Ethernet 10/100 Mbps (RJ-45) · USB Host Type A |
| Kết nối không dây (tùy chọn) | Wi-Fi IEEE 802.11 b/g/n · Bluetooth (BT) đơn lẻ · Combo Wi-Fi + BT BLE 5.0 |
| Ngôn ngữ máy in & Phần mềm | |
| Ngôn ngữ máy in | EZPL · GEPL · GZPL (tương thích ZPL) · GDPL (tương thích Datamax) – Tự động nhận diện |
| Phần mềm & Driver | GoLabel II · GoTools · GoUtility · GoAPP (Android/iOS) · Driver: Windows 7–11, macOS, Linux |
| SDK | Win CE · .NET · Windows 7–11 · Android · macOS · iOS |
| Font chữ & Mã vạch | |
| Font TrueType tích hợp (TTF) | 5 bộ: Hán phồn thể · Hán giản thể · Nhật · Hàn · Latin – Bold/Italic/Underline · Xoay 4 chiều |
| Mã vạch 1D | Code 128 (A/B/C) · Code 39 · Code 93 · EAN-8/13 · UPC-A/E · ITF-14 · GS1 DataBar · ISBT-128 · MSI · Postnet và các loại khác |
| Mã vạch 2D | QR Code · Micro QR · Data Matrix · PDF417 · Micro PDF417 · Aztec · MaxiCode · DotCode · GS1 Composite |
| Môi trường & Nguồn điện | |
| Nguồn điện | Tự động chuyển đổi 100–240VAC · 50–60Hz |
| Nhiệt độ vận hành & Bảo quản | Vận hành: 5°C – 40°C | Bảo quản: -20°C – 60°C |
| Độ ẩm vận hành & Bảo quản | Vận hành: 30–85%, không ngưng tụ | Bảo quản: 10–90%, không ngưng tụ |
| Chứng nhận & Phụ kiện tùy chọn | |
| Chứng nhận | CE (EMC) · FCC Class B · CB · cULus · ICES-003 · UKCA · BSMI · ENERGY STAR |
| Phụ kiện tùy chọn | Module cắt (Cutter) · Bộ bóc nhãn · Bluetooth · Wi-Fi / Wi-Fi+BT combo · Giá đỡ cuộn tem · Bộ tua lại tem · Đồng hồ thực RTC |
| Bảo hành tại HACODE | |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng thân máy · 06 tháng đầu in |
| Hỗ trợ kỹ thuật | Lắp đặt tận nơi tại Hà Nội & TP. HCM · Hỗ trợ từ xa toàn quốc · Hóa đơn GTGT · CO/CQ chính hãng |
* Thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Liên hệ HACODE để xác nhận trước khi đặt hàng.
* Phụ kiện tùy chọn cần xác nhận từ giai đoạn báo giá. Một số module yêu cầu lắp đặt bởi đại lý có chứng nhận.
*** Nguồn thông số: Cập nhật theo tài liệu từ hãng GoDEX
*** Thời gian cập nhật: Tháng 7 năm 2026
Tải về Driver máy in mã vạch GODEX DT230+ tại đây
HACODE là nhà phân phối chính thức GoDEX tại Việt Nam, có văn phòng tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. Máy in GoDEX DT230+ do HACODE cung cấp kèm đầy đủ CO/CQ, bảo hành 12 tháng thân máy và hóa đơn GTGT hợp lệ. Liên hệ hacode.vn hoặc Zalo để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.
GoDEX DT230+ có độ phân giải 300 dpi trong khi DT200+ là 203 dpi. DT230+ cho bản in sắc nét hơn với tem nhỏ, chữ nhỏ và mã 2D mật độ cao, nhưng tốc độ in thấp hơn (127 mm/giây so với 178 mm/giây). Kích thước máy, kết nối và công nghệ in nhiệt trực tiếp là giống nhau hoàn toàn.
Không. GoDEX DT230+ là máy in nhiệt trực tiếp, không cần ribbon mực. Máy tác động nhiệt trực tiếp lên bề mặt tem đặc biệt để tạo hình ảnh. Chi phí vật tư hàng tháng chỉ là tem nhiệt, không phát sinh chi phí ribbon.
DT230+ hỗ trợ tem liên tục, tem bế sẵn (gap), tem đánh dấu đen (black mark) và tem lỗ. Chiều rộng vật liệu từ 15 đến 60 mm, độ dày từ 0,06 đến 0,2 mm. Phù hợp tem giá, tem y tế, tem phòng thí nghiệm, tem linh kiện và nhiều loại tem 2 inch thông dụng khác.
HACODE là nhà phân phối chính thức được GoDEX ủy quyền tại Việt Nam, phục vụ hàng nghìn doanh nghiệp trên toàn quốc. HACODE cung cấp hàng chính hãng có CO/CQ, hóa đơn GTGT hợp lệ, hợp đồng kinh tế rõ ràng và đội kỹ thuật hỗ trợ tận nơi tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
Đánh giá