- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: PEX-2240L
TSC PEX-2240L là một print engine, tức cơ cấu in dạng module. Đây không phải máy in để bàn hoàn chỉnh. Sản phẩm được thiết kế để lắp vào bên trong máy dán nhãn tự động, còn gọi là label applicator.
PEX-2240L thuộc dòng PEX-2000 Series khổ 4 inch của TSC Printronix Auto ID. Phiên bản này có độ phân giải 203 dpi và cấu hình tay trái, ký hiệu L trong tên model. Cấu hình tay trái phù hợp khi bộ phận nạp tem và ribbon cần quay về phía bên trái của khung máy applicator.
Sản phẩm phù hợp với hai nhóm khách hàng. Nhóm thứ nhất là đơn vị tích hợp hệ thống, chuyên chế tạo máy dán nhãn thùng carton, pallet hoặc bao bì tự động. Nhóm thứ hai là nhà máy đã sở hữu applicator dùng cơ cấu in PEX-2000 và cần thay thế đúng phiên bản khi nâng cấp hoặc bảo trì.
Nếu doanh nghiệp cần một dòng máy in mã vạch để bàn hoặc công nghiệp độc lập thay vì print engine, có thể tham khảo thêm tại nhóm máy in mã vạch TSC của HACODE.

PEX-2240L đạt độ lệch in tối đa 0,4 mm ngay cả với tem có chiều dài tối thiểu 5 mm. Đây là yếu tố quan trọng khi applicator cần dán chính xác nhiều tem liên tục trên một dây chuyền tốc độ cao.
Cơ cấu in dùng khung đúc kim loại nguyên khối. Thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc, gọi tắt là MTBF, đạt tới 22.000 giờ vận hành. Nắp khoang vật tư còn có khóa nam châm giúp đóng kín, hạn chế bụi bám vào đầu in.
PEX-2240L có thể trang bị thêm module RFID thụ động chuẩn RAIN UHF. Ngoài ra máy còn hỗ trợ tùy chọn Ribbon Saver, giúp giảm lượng ribbon lãng phí trong quá trình in liên tục. Đây là hai tùy chọn cần xác nhận riêng khi đặt hàng, không có sẵn ở cấu hình tiêu chuẩn.
PEX-2240L đạt tốc độ in tối đa 457 mm/giây, tương đương 18 inch/giây. Đây là tốc độ cao nhất trong ba phiên bản độ phân giải của dòng PEX-2000 khổ 4 inch. Tốc độ này phù hợp với dây chuyền cần xử lý số lượng tem lớn trong thời gian ngắn.
Độ phân giải 203 dpi, tương đương 8 điểm ảnh trên mỗi mm, phù hợp để in mã vạch 1D như Code 128, EAN hoặc mã 2D như QR Code ở kích thước thông thường. Đây là lựa chọn tối ưu khi ưu tiên tốc độ và chi phí vận hành hơn là độ chi tiết cực cao.
Nếu doanh nghiệp cần in tem có ký tự nhỏ hoặc mã 2D mật độ dữ liệu cao, nên xem xét thêm phiên bản TSC PEX-2340L 300dpi cùng cấu hình tay trái.
Chiều dài in tối đa của PEX-2240L đạt 25.400 mm, tương đương 1000 inch. Đây là khổ in dài nhất trong dòng PEX-2000 4 inch, phù hợp với tem liên tục dạng cuộn dài hoặc nhãn vận đơn kích thước lớn.
PEX-2240L tích hợp sẵn cổng RS-232, USB 2.0 và Ethernet 10/100 Mbps nội bộ. Máy còn có hai cổng USB Host phía trước và phía sau, hỗ trợ kết nối thiết bị lưu trữ ngoài. Các cổng này giúp đơn vị tích hợp hệ thống kết nối trực tiếp với PLC hoặc máy tính điều khiển applicator.
Máy có sẵn cổng GPIO chuẩn DB15F kết hợp Centronics. Cổng này truyền tín hiệu bắt đầu in, hoàn tất in và trạng thái lỗi giữa print engine với bộ điều khiển applicator. Tùy chọn GPIO DB25F có thể lắp thêm nếu hệ thống yêu cầu chuẩn tín hiệu khác.
PEX-2240L sử dụng ngôn ngữ in TSPL-EZD, có khả năng tương thích với các lệnh EPL, ZPL, ZPL II và DPL. Doanh nghiệp đang dùng template thiết kế theo chuẩn ZPL từ hệ thống cũ có thể sử dụng lại mà không cần chuyển đổi hoàn toàn định dạng lệnh in.
Print engine hỗ trợ quản trị từ xa qua nền tảng TSC Console và SOTI Connect. Bộ phận IT có thể theo dõi trạng thái nhiều print engine cùng lúc, triển khai cấu hình và phát hiện sớm sự cố trên dây chuyền phân tán nhiều khu vực.

PEX-2240L phù hợp khi tích hợp vào applicator dán nhãn thùng carton hoặc pallet trên dây chuyền đóng gói. Tốc độ 457 mm/giây giúp hệ thống theo kịp băng tải chạy nhanh mà không gây tắc nghẽn công đoạn dán tem.
Nhóm ngành thực phẩm, đồ uống thường cần dán nhãn số lượng lớn theo lô sản xuất. Cấu hình 203 dpi tốc độ cao giúp giảm thời gian dán nhãn cho mỗi lô hàng, đồng thời tiết kiệm chi phí ribbon so với các bản phân giải cao hơn.
Doanh nghiệp logistics có thể tích hợp PEX-2240L vào hệ thống dán nhãn vận đơn tự động tại trung tâm phân loại hàng hóa. Khổ in dài 1000 inch phù hợp khi cần in nhãn vận chuyển kích thước lớn hoặc nhiều thông tin trên một tem.
PEX-2240L và PEX-2240R có thông số kỹ thuật giống hệt nhau. Điểm khác biệt duy nhất là hướng lắp đặt cơ cấu in, tương ứng chiều nạp tem và ribbon. Doanh nghiệp cần xác định applicator của mình yêu cầu cơ cấu nạp từ bên nào trước khi đặt hàng đúng phiên bản TSC PEX-2240R.
Nên chọn PEX-2240L khi tem chủ yếu là mã vạch 1D, chữ và số kích thước thông thường, đồng thời ưu tiên tốc độ dán nhãn cao. Nếu tem có logo chi tiết hoặc mã 2D mật độ dữ liệu lớn, cần đánh giá thêm bản 300 dpi hoặc 600 dpi trước khi quyết định.
Cấu hình tiêu chuẩn của PEX-2240L không bao gồm Wi-Fi, RFID, GPIO DB25F, Ribbon Saver hoặc Bluetooth ngoài bản factory. Nếu hệ thống applicator cần các chức năng này, doanh nghiệp cần xác nhận ngay từ giai đoạn báo giá cùng HACODE.
HACODE là đơn vị phân phối các dòng sản phẩm mã vạch từ TSC Printronix Auto ID tại Việt Nam. Print engine PEX-2240L cung cấp qua HACODE đi kèm chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ.
PEX-2240L áp dụng chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn HACODE, gồm 12 tháng thân máy, 6 tháng đầu in và 3 tháng linh kiện hao mòn. Đội kỹ thuật HACODE hỗ trợ kiểm tra tích hợp phần cứng, cấu hình GPIO và kết nối phần mềm điều khiển applicator.
HACODE cung cấp đầy đủ hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp đồng mua bán kinh tế và hỗ trợ thủ tục hải quan cho doanh nghiệp trong khu chế xuất. Ngoài print engine, HACODE tư vấn thêm ribbon Wax, Wax/Resin hoặc Resin phù hợp với vật liệu tem của hệ thống applicator.
Doanh nghiệp cần tư vấn tích hợp PEX-2240L vào applicator có thể gọi HACODE theo số 0942.85.82.85 hoặc nhấn nút Chat Zalo trên hacode.vn để gửi thông tin hệ thống, kích thước tem và yêu cầu GPIO cần kết nối.

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ phân giải | 203 dpi / 8 dots per mm |
| Tốc độ in tối đa | 457 mm/giây (18 inch/giây) |
| Công nghệ in | Truyền nhiệt và nhiệt trực tiếp |
| Chiều rộng in tối đa | 104 mm (4.09") |
| Chiều dài in tối đa | 25.400 mm (1000") |
| Vỏ máy / khung | Die-cast, khung đúc kim loại |
| Kích thước vật lý | 245 (W) x 300 (H) x 390 (D) mm |
| Trọng lượng | Net 12.7kg / Gross 15.6kg |
| Ribbon | Dài tối đa 600m, OD tối đa 90mm, lõi 1 inch, mặt mực trong hoặc ngoài |
| Chiều rộng ribbon | 25.4mm - 114.3mm (1" - 4.5") |
| Bộ nhớ | 512MB Flash; 512MB DDR2 RAM; USB device memory FAT32; khe microSD tối đa 32GB |
| Bộ xử lý | 32-bit RISC 536MHz |
| Kết nối tiêu chuẩn | RS-232; USB 2.0; Ethernet 10/100 nội bộ; 2 cổng USB Host (trước/sau); GPIO (DB15F) + Centronics |
| Màn hình | 3.5" IPS QVGA màu, đa ngôn ngữ, 1 đèn báo trạng thái |
| Nút vận hành | 6 nút (Menu, Pause/Feed, Up, Down, Left, Right) |
| Cảm biến | Gap transmissive (1-98mm); Black mark reflective (5-92mm, trên/dưới); ribbon end; ribbon encoder; head open; media cover open; label holder cover open |
| Font nội bộ | 8 font bitmap; 1 font Monotype CG Triumvirate Bold Condensed; Monotype TrueType engine |
| Mã vạch 1D | Code 11, 39, 49, 93, 128UCC, 128 A/B/C, Codabar, Std 2 of 5, Industrial 2 of 5, Interleave 2 of 5, EAN-8/13/14/128, ITF14, UPC-A/E, MSI, PLESSEY, PLANET, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, China Post, Telepen, LOGMARS |
| Mã vạch 2D | PDF-417, Micro PDF417, Maxicode, DataMatrix, QR Code, Aztec, TLC39, RSS |
| Xoay mã/font | 0, 90, 180, 270 độ |
| Ngôn ngữ máy in | TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, ZPL II, DPL); tùy chọn TSPL-EZS (tương thích EPL, ZPL, ZPL II, SBPL) |
| Loại vật liệu tem | Liên tục, die-cut, black mark, fan-fold, notch |
| Chiều rộng vật liệu | 16mm - 118mm (0.63" - 4.64") |
| Độ dày vật liệu | Tiêu chuẩn 0.076-0.305mm; tem RFID 0.076-1.2mm; chế độ Ribbon Saver 0.076-0.305mm |
| Chiều dài tem (chế độ bóc) | Tiêu chuẩn 12.7-152mm; tem nhỏ 5-12.7mm (chuyển trên màn hình) |
| RFID (tùy chọn) | RAIN UHF Passive (GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63); anten vị trí cố định; pitch tối thiểu 15.9mm |
| Môi trường hoạt động | -5 ~ 45°C, 25-85% không ngưng tụ |
| Môi trường lưu kho | -40 ~ 60°C, 10-90% không ngưng tụ |
| Tùy chọn nhà máy | Bluetooth 5.0 MFi nội bộ |
| Tùy chọn đại lý (Dealer Option) | Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac + Bluetooth 4.2 combo; GPIO (DB25F); UHF RFID; Ribbon Saver; Bluetooth nội bộ |
| Chứng nhận an toàn | BSMI, CB, CCC, CE Class A, UKCA, RCM Class A, EAC, IC, FCC Class A, BIS, KC, cTUVus |
| Bảo hành | 12 tháng thân máy / 6 tháng đầu in / 3 tháng linh kiện hao mòn |
*** Nguồn thông số: Cập nhật theo tài liệu từ hãng TSC *** Thời gian cập nhật: Tháng 7 năm 2026 |
HACODE là nhà phân phối các dòng máy in mã vạch TSC tại Việt Nam. PEX-2240L cung cấp tại HACODE có đầy đủ CO, CQ và hóa đơn GTGT hợp lệ.
Không. PEX-2240L là print engine, cơ cấu in dạng module lắp vào bên trong máy dán nhãn tự động, không phải máy in để bàn độc lập.
Hai phiên bản có thông số giống hệt nhau. Khác biệt duy nhất là hướng lắp cơ cấu nạp tem, tương ứng tay trái hoặc tay phải của applicator.
PEX-2240L hỗ trợ tùy chọn RFID thụ động chuẩn RAIN UHF. Đây là tùy chọn cần đặt riêng, không có sẵn ở cấu hình tiêu chuẩn.
HACODE cung cấp hàng chính hãng, bảo hành rõ ràng, hóa đơn GTGT đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật tích hợp applicator tận nơi tại Hà Nội, TP.HCM.

TSC Auto ID Technology là thương hiệu máy in mã vạch danh tiếng đến từ Đài Loan, nằm trong top các nhà sản xuất thiết bị in ấn tem nhãn phát triển nhanh nhất thế giới. Sở hữu danh mục sản phẩm đa dạng từ máy in để bàn nhỏ gọn, máy in di động cho đến các dòng máy in công nghiệp tải nặng như TSC MH241 Series, thương hiệu này đáp ứng mượt mà mọi quy trình từ bán lẻ, y tế đến sản xuất quy mô lớn. Máy in TSC nổi tiếng với độ bền bỉ vượt trội, thiết kế nắp gập vỏ sò (clamshell) dễ thay dải mực, cùng khả năng in sắc nét trên nhiều chất liệu tem nhãn khác nhau. Đặc biệt, nhờ tích hợp ngôn ngữ lập trình TSPL-EZ tự động tương thích với nhiều hệ thống, máy in TSC giúp doanh nghiệp dễ dàng lắp đặt và đi vào vận hành ngay lập tức.
Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Giải pháp HACODE là đơn vị uy tín chuyên phân phối chính hãng các dòng máy in mã vạch TSC với đầy đủ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc và chất lượng. Đến với HACODE, quý khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng 100% với chi phí đầu tư hợp lý nhất mà còn được hưởng chính sách bảo hành, bảo dưỡng tận tâm. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm tại hệ thống chi nhánh Hà Nội và TP.HCM của HACODE luôn sẵn sàng đồng hành hỗ trợ lắp đặt, tư vấn giải pháp và xử lý sự cố 24/7. Lựa chọn máy in TSC tại HACODE chính là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành mà vẫn đảm bảo hiệu suất công việc cao nhất.
Đánh giá