- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
|
HACODE – Đội ngũ nhân sự > 15 năm kinh nghiệm
Thành lập 01/2018, tập trung chuyên sâu giải pháp mã vạch chính hãng toàn quốc
Máy in mã vạch TSC T8000 6 inch là phiên bản khổ trung trong dòng T8000 của TSC Printronix Auto ID. Model này cân bằng giữa khổ in rộng và tốc độ xử lý, phù hợp doanh nghiệp cần in tem lớn hơn tem tiêu chuẩn nhưng vẫn cần tốc độ ổn định.
Nếu tem nhãn không vượt quá 104 mm, doanh nghiệp nên cân nhắc TSC T8000 4 inch để tối ưu tốc độ và chi phí ribbon. Nếu cần khổ rộng hơn nữa cho nhãn dệt may hoặc nhãn cảnh báo lớn, có thể xem thêm TSC T8000 8 inch. Cả ba phiên bản thuộc nhóm máy in mã vạch TSC tại HACODE.

T8000 6 inch phù hợp doanh nghiệp logistics và phân phối cần in nhiều loại tem, từ tem sản phẩm nhỏ đến tem thùng carton lớn. Khổ in 168 mm đủ rộng cho hầu hết nhãn vận chuyển tiêu chuẩn.
T8000 6 inch nằm trong nhóm máy in mã vạch công nghiệp cao cấp, thường được chọn thay thế cho các máy in khổ trung đã cũ hoặc hay lỗi đầu in.
So với bản 4 inch, T8000 6 inch in được nhãn rộng hơn nhưng tốc độ thấp hơn một chút. So với bản 8 inch, model này nhẹ hơn và tốc độ nhanh hơn, phù hợp khi không cần khổ in tối đa.
T8000 6 inch đạt 12 ips ở 203 dpi và 10 ips ở 300 dpi. Tốc độ này vẫn đủ nhanh cho sản lượng đến 15.000 nhãn mỗi ngày, dù thấp hơn bản 4 inch do khổ in rộng hơn.
Chiều rộng in tối đa 168 mm phù hợp tem pallet, nhãn thùng carton lớn và nhãn vận đơn khổ rộng. Chiều rộng vật liệu hỗ trợ từ 50,8 đến 172,7 mm.
Bản 203 dpi phù hợp tem vận chuyển và mã vạch 1D thông thường. Bản 300 dpi phù hợp khi nhãn có nhiều chữ nhỏ hoặc mã 2D cần độ nét cao hơn.
Ribbon hỗ trợ chiều rộng từ 50,8 đến 172,7 mm, chiều dài tối đa 625 mét. Với khổ in rộng, ribbon dài giúp giảm đáng kể tần suất thay vật tư so với ribbon phổ thông.
T8000 6 inch dùng khung nhôm đúc với cửa kim loại, trọng lượng khoảng 18,1 kg. Cấu trúc chắc chắn giúp máy vận hành ổn định dù khổ in và tải ribbon lớn hơn bản 4 inch.
Với ribbon rộng hơn, bộ truyền hai motor giúp cuộn ribbon đều trên toàn bộ chiều rộng. Điều này hạn chế tình trạng nhăn ribbon hoặc mất nét cục bộ khi in nhãn lớn.
Đầu in dạng snap-in giúp kỹ thuật viên thay thế nhanh mà không cần dụng cụ chuyên dụng. Điều này rút ngắn thời gian dừng máy khi cần bảo trì đầu in khổ rộng.
Máy chịu được nhiệt độ từ -5°C đến 40°C mà không cần buồng sưởi. Phù hợp với khu vực kho lạnh, bãi xuất hàng hoặc nhà xưởng không điều hòa.

T8000 6 inch tích hợp Serial RS232, USB và Ethernet 10/100 Base T. Máy có thể đặt trong mạng nội bộ, dùng chung cho nhiều bộ phận cần in tem khổ lớn.
Module Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac là tùy chọn thêm, hỗ trợ WPA2 Personal và Enterprise AES CCMP. Phù hợp doanh nghiệp cần đặt máy tại vị trí không có cáp mạng cố định.
Máy hỗ trợ bộ lệnh IGP cùng các biến thể PGL, VGL, ZGL, TGL. Doanh nghiệp đang dùng mẫu thiết kế từ hệ thống máy in khác vẫn có thể tận dụng lại.
PrintNet Enterprise cho phép theo dõi trạng thái máy, nhận cảnh báo từ xa. Máy cũng tương thích SOTI Connect, phù hợp hệ thống quản lý thiết bị tập trung.

T8000 6 inch phù hợp in nhãn vận đơn, tem pallet và tem thùng carton khổ lớn. Khổ in 168 mm đáp ứng phần lớn nhãn vận chuyển tiêu chuẩn quốc tế.
Máy phù hợp doanh nghiệp cần in cả tem nhỏ lẫn tem lớn trên cùng một thiết bị. Điều này giúp giảm số lượng máy in cần đầu tư trong kho.
Nhãn cảnh báo an toàn, nhãn quy cách đóng gói thường có kích thước lớn hơn tem sản phẩm thông thường. T8000 6 inch đáp ứng tốt nhóm nhãn này.
Máy tương thích các hệ thống ERP như SAP, Oracle và phần mềm quản lý kho WMS. Doanh nghiệp đã có hệ thống sẵn có thể tích hợp mà không cần thay đổi quy trình.
Nên chọn 203 dpi khi nhãn chủ yếu là chữ và mã vạch 1D cỡ lớn. Nên chọn 300 dpi khi nhãn có mã 2D dày đặc hoặc chữ nhỏ cần rõ nét.
Cấu hình tiêu chuẩn chưa gồm Wi-Fi, dao cắt hay bộ bóc nhãn. Với khổ in 6 inch, cần xác nhận phụ kiện Peel & Present hoặc Batch Rewind phù hợp kích thước nhãn thực tế.
Ribbon cho bản 6 inch có chiều rộng khác bản 4 inch và 8 inch. Doanh nghiệp cần xác nhận đúng khổ ribbon khi đặt vật tư tiêu hao để tránh nhầm lẫn.
Doanh nghiệp nên gửi kích thước nhãn thực tế, sản lượng in mỗi ngày và phần mềm đang dùng. HACODE sẽ tư vấn cấu hình, ribbon và decal phù hợp với ngân sách.
HACODE cung cấp máy in mã vạch TSC T8000 6 inch với đầy đủ chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ. Khách hàng có thể yêu cầu xem tài liệu đi kèm khi nhận hàng.
Máy áp dụng bảo hành 12 tháng thân máy, 6 tháng đầu in và 3 tháng linh kiện hao mòn theo chính sách chuẩn của HACODE. Do dòng T8000 chưa có trong hồ sơ phân phối nội bộ, HACODE sẽ xác nhận lại chính sách bảo hành chính thức từ hãng trước khi chốt đơn hàng.
Đội kỹ thuật HACODE hỗ trợ lắp đặt, cài driver và phần mềm thiết kế tem tận nơi tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh. Khách hàng ở tỉnh thành khác được hỗ trợ từ xa qua UltraViewer hoặc TeamViewer.
HACODE cung cấp hóa đơn GTGT, hợp đồng mua bán và phiếu bảo hành đầy đủ. Doanh nghiệp trong khu chế xuất được hỗ trợ thủ tục hải quan. Liên hệ HACODE qua số 0942.85.82.85 hoặc nút Chat Zalo trên website để nhận báo giá và tư vấn ribbon, decal phù hợp.

| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Độ phân giải | 203 dpi hoặc 300 dpi |
| Phương pháp in | In nhiệt trực tiếp và in truyền nhiệt |
| Tốc độ in tối đa | 305 mm/giây (12 ips) ở 203 dpi; 254 mm/giây (10 ips) ở 300 dpi |
| Khổ in tối đa | 168 mm (6,6 inch) |
| Loại vật liệu | Cuộn hoặc gấp xếp: nhãn, tag, giấy, film, vé |
| Xử lý vật liệu | Tiêu chuẩn: liên tục, xé giấy / Tùy chọn: bóc nhãn, cắt, cuộn lại |
| Chiều rộng vật liệu | Tối thiểu 50,8 mm / Tối đa 172,7 mm |
| Độ dày vật liệu | 0,00635 mm đến 0,254 mm |
| Chiều dài vật liệu | Tối thiểu: liên tục/xé 6,35 mm; bóc/cắt 25,4 mm — Tối đa: 2.515 mm |
| Lõi & đường kính cuộn vật liệu | Lõi 38,1–76,2 mm; đường kính cuộn tối đa 209 mm |
| Loại ribbon | Wax, Wax/Resin, Resin |
| Chiều rộng ribbon | Tối thiểu 50,8 mm / Tối đa 172,7 mm |
| Chiều dài & lõi ribbon | Dài tối đa 625 m; lõi 25,4 mm |
| Cổng kết nối | Chuẩn: Serial RS232, USB, Ethernet 10/100 — Tùy chọn: Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac, GPIO, Parallel |
| Bảo mật Wi-Fi | Mã hóa: WEP 40/128bit, WPA Personal, WPA2 Personal/Enterprise (AES CCMP); Xác thực: EAP-TLS, EAP-TTLS, PEAPv0/MS-CHAPv2, PEAPv1, EAP-MDS, LEAP |
| Phần mềm quản lý từ xa | PrintNet Enterprise Suite; tương thích SOTI Connect |
| Bộ nhớ | 128 MB Flash / 512 MB DDR |
| Nguồn điện | Auto Range 90–264 VAC (48–62 Hz) |
| Font chữ | Intellifont, TrueType, Unicode; OCRA, OCRB, Courier, Letter Gothic, CG Times/Triumvirate; Font Á Đông và Andale (tùy chọn thẻ SD); PDF/PostScript Level 3: 35 font |
| Định dạng đồ họa | PCX, TIFF, BMP, PNG |
| Mã vạch 1D | BC-412, Code 11/39/35/93, Codabar, Code128 A/B/C, Industrial 2 of 5, Interleave 2 of 5, EAN-8/13, UCC/EAN-128, UPC-A/E, MSI, PLESSEY, POSTNET, FIM, ITF14, TELEPEN, PLANET, USPS Intelligent Mail, LOGMARS |
| Mã vạch 2D | PDF-417, MicroPDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR Code, Aztec, GS1 Databar (RSS-14) |
| Ngôn ngữ máy in | Bộ lệnh IGP (PGL/VGL/ZGL/TGL/IGL/STGL/DGL/IEGL/MGL/EGL); PJL, PTX-SETUP; Tùy chọn IPDS, TN5250, PostScript/PDF; PXML |
| Bộ kiểm mã vạch (tùy chọn) | ODV-2D: chấm điểm mã 1D/2D theo ISO 15415/15416/15426, tự backup nhãn lỗi, xuất báo cáo |
| Môi trường vận hành | Nhiệt độ: -5°C đến 40°C; Độ ẩm: 20–85% không ngưng tụ |
| Chứng nhận | FCC, CE, CCC; cTUVus, EAC, SABS, RCM, KC, S-MARK, NOM; RoHS, WEEE, Energy Star 3.0 |
| Kích thước (D x R x C) | 340,4 x 330,2 x 520,7 mm |
| Trọng lượng | 18,1 kg |
| Phụ kiện tùy chọn | Wi-Fi, Parallel, GPIO, TN5250, PDF/PostScript, IPDS, ODV-2D, Batch Rewind, Peel & Present, Heavy Duty Cutter, thẻ font Á Đông/Andale, thẻ nhớ QCMC |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng thân máy / 6 tháng đầu in / 3 tháng linh kiện hao mòn |
*** Nguồn thông số: Cập nhật theo tài liệu từ hãng TSC *** Thời gian cập nhật: Tháng 7 năm 2026 |
HACODE là đơn vị cung cấp máy in mã vạch TSC T8000 6 inch chính hãng tại Việt Nam, đầy đủ CO/CQ.
Máy in được khổ tối đa 168 mm, phù hợp nhãn vận chuyển và tem pallet khổ lớn.
Máy đạt tốc độ tối đa 305 mm/giây (12 ips) ở độ phân giải 203 dpi.
Máy dùng ribbon dài tối đa 625 mét, giảm số lần thay vật tư khi in liên tục.
HACODE cam kết hàng chính hãng, bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi tại Hà Nội, TP.HCM.

TSC Auto ID Technology là thương hiệu máy in mã vạch danh tiếng đến từ Đài Loan, nằm trong top các nhà sản xuất thiết bị in ấn tem nhãn phát triển nhanh nhất thế giới. Sở hữu danh mục sản phẩm đa dạng từ máy in để bàn nhỏ gọn, máy in di động cho đến các dòng máy in công nghiệp tải nặng như TSC MH241 Series, thương hiệu này đáp ứng mượt mà mọi quy trình từ bán lẻ, y tế đến sản xuất quy mô lớn. Máy in TSC nổi tiếng với độ bền bỉ vượt trội, thiết kế nắp gập vỏ sò (clamshell) dễ thay dải mực, cùng khả năng in sắc nét trên nhiều chất liệu tem nhãn khác nhau. Đặc biệt, nhờ tích hợp ngôn ngữ lập trình TSPL-EZ tự động tương thích với nhiều hệ thống, máy in TSC giúp doanh nghiệp dễ dàng lắp đặt và đi vào vận hành ngay lập tức.
Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Giải pháp HACODE là đơn vị uy tín chuyên phân phối chính hãng các dòng máy in mã vạch TSC với đầy đủ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc và chất lượng. Đến với HACODE, quý khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng 100% với chi phí đầu tư hợp lý nhất mà còn được hưởng chính sách bảo hành, bảo dưỡng tận tâm. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm tại hệ thống chi nhánh Hà Nội và TP.HCM của HACODE luôn sẵn sàng đồng hành hỗ trợ lắp đặt, tư vấn giải pháp và xử lý sự cố 24/7. Lựa chọn máy in TSC tại HACODE chính là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành mà vẫn đảm bảo hiệu suất công việc cao nhất.
Hàng chính hãng, đủ CO/CQ và hóa đơn VAT điện tử để phòng mua hàng, kế toán thanh quyết toán nhanh.
Chọn máy, tem và mực phù hợp với hàng hóa và cách sử dụng thực tế, tránh mua sai.
Hỗ trợ từ xa qua Ultraviewer/Zalo: cài đặt, căn chỉnh và xử lý sự cố trong suốt quá trình sử dụng.
Cho mượn máy trong thời gian chờ bảo hành để công việc của bạn không bị gián đoạn.
Báo giá riêng cho dự án và đại lý, giá rõ ràng có VAT.
KHÁCH MUA MÁY IN TEM MÃ VẠCH TSC T8000 6” ĐÁNH GIÁ:
Gửi đánh giá của bạn về Máy in tem mã vạch TSC T8000 6”