- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: TH240T
Máy in mã vạch TSC TH240T là phiên bản nâng cấp của TH240, bổ sung màn hình cảm ứng màu 3,5 inch và khả năng lắp UHF RFID nội bộ ngay từ nhà máy. Model này phù hợp doanh nghiệp cần cả kiểm soát vận hành lẫn triển khai RFID chuyên sâu.
TH240T giữ nguyên độ phân giải 203 dpi và khổ in tối đa 108 mm như TH240. Điểm khác biệt lớn nhất nằm ở khả năng tích hợp ăng-ten RFID nội bộ dưới vật liệu, thay vì chỉ dùng kit nâng cấp rời như TH240.
Nếu không cần màn hình cảm ứng hay RFID nội bộ, TH240 tiết kiệm chi phí hơn. Nếu cần cả màn hình lẫn độ phân giải cao, nên xem xét TH340T.
Thông tin nhận diện nhanh: độ phân giải 203 dpi, màn hình cảm ứng màu 3,5 inch, khổ in tối đa 108 mm, hỗ trợ UHF RFID nội bộ như tùy chọn factory, tem RFID trên kim loại dày tối đa 1,35 mm.

Màn hình cảm ứng cho phép nhân viên kiểm tra trạng thái mã hóa RFID, số lượng tem tốt và tem lỗi ngay trên máy. Tính năng RFID Label Counter theo dõi số lượng tem đạt và không đạt trong quá trình in.
Đây là lợi ích lớn khi triển khai RFID, vì nhân viên có thể phát hiện lỗi mã hóa ngay lập tức mà không cần phần mềm riêng.
TH240T hỗ trợ RAIN UHF Passive với ăng-ten RF đa vị trí lắp bên trong máy, dưới đường đi vật liệu. Cấu hình này gọn gàng hơn so với kit nâng cấp gắn ngoài của TH240.
Máy hỗ trợ mã hóa theo chuẩn GS1 EPC Gen2 v2 và ISO 18000-63, tương thích hệ thống RFID phổ biến trong quản lý tài sản và chuỗi cung ứng.
TH240T hỗ trợ độ dày vật liệu lên đến 1,35 mm cho tem RFID gắn trên bề mặt kim loại, ở chế độ xé. Đây là ứng dụng chuyên biệt cho tài sản kim loại khó gắn tem RFID thông thường.
TH240T đạt tốc độ tối đa 203 mm/giây, giữ nguyên hiệu suất của TH240. Khổ in 108 mm phù hợp nhãn tài sản, tem vận chuyển và tem RFID khổ lớn.
Bản 203 dpi phù hợp mã 1D và 2D kích thước thông thường. Với tem cần chi tiết cao hơn, nên chuyển sang TH340T để có cả màn hình cảm ứng, RFID nội bộ lẫn độ phân giải 300 dpi.
TH240T có 128 MB Flash và 128 MB SDRAM, hỗ trợ thẻ nhớ microSD mở rộng tối đa 512 GB. Nhân viên chuyển đổi giữa template tem thường và tem RFID ngay trên màn hình cảm ứng.
TH240T tích hợp USB 2.0, RS-232, USB Host và Ethernet 10/100 Mbps. Cấu hình này phù hợp tích hợp với phần mềm quản lý tài sản hoặc chuỗi cung ứng dùng RFID.
Máy hỗ trợ ngôn ngữ TSPL và ZPL cho việc mã hóa RFID, giúp doanh nghiệp tích hợp linh hoạt với hệ thống phần mềm RFID hiện có.
Máy hỗ trợ giám sát từ xa qua trang quản trị nội bộ và phần mềm TSC Console. Bộ phận IT theo dõi tình trạng nhiều máy in RFID cùng lúc trong hệ thống lớn.
TH240T phù hợp doanh nghiệp triển khai RFID để theo dõi tài sản cố định, đặc biệt tài sản kim loại cần tem RFID chuyên dụng.
Với khả năng mã hóa RFID tích hợp, TH240T phù hợp kho vận cần theo dõi hàng hóa qua công nghệ RFID thay vì chỉ dùng mã vạch truyền thống.
Doanh nghiệp bán lẻ ứng dụng RFID để kiểm kê nhanh sẽ tận dụng tốt khả năng in và mã hóa tích hợp của TH240T.
Nếu không cần màn hình cảm ứng hay RFID nội bộ, TH240 tiết kiệm chi phí hơn. Nếu cần cả màn hình cảm ứng, RFID nội bộ lẫn độ phân giải cao, nên chọn TH340T.
TH240T phù hợp doanh nghiệp đang hoặc sắp triển khai RFID cho quản lý tài sản, kho vận hoặc chuỗi cung ứng. Đây là lựa chọn đầu tư dài hạn với khả năng mã hóa RFID tích hợp sẵn.
TH240T không cần thiết nếu doanh nghiệp chỉ dùng mã vạch truyền thống và không có kế hoạch triển khai RFID. Trường hợp này, TH240 phù hợp hơn về chi phí.
HACODE là nhà phân phối sản phẩm TSC tại Việt Nam. Máy in TSC TH240T do HACODE cung cấp đi kèm chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ đầy đủ.
Khách hàng có thể yêu cầu xem tài liệu chứng nhận ngay khi nhận hàng. Đơn hàng dự án lớn được áp dụng chính sách chiết khấu riêng.
TSC TH240T mua tại HACODE được bảo hành theo chính sách 12 tháng thân máy, 6 tháng đầu in và 3 tháng linh kiện hao mòn, sẽ xác nhận cụ thể trước khi phát hành bài viết.
Đội kỹ thuật HACODE hỗ trợ cài đặt, cấu hình RFID tận nơi tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, và hỗ trợ từ xa qua UltraViewer hoặc TeamViewer 24/7 cho khách hàng tỉnh khác.
HACODE tư vấn cấu hình phù hợp cho dự án triển khai RFID, bao gồm loại tem RFID, phần mềm mã hóa và tích hợp hệ thống quản lý tài sản.
Hóa đơn GTGT, hợp đồng kinh tế và phiếu bảo hành được cung cấp đầy đủ. Khách hàng liên hệ qua Zalo hoặc hotline trên website để nhận tư vấn nhanh.
.

| Thông số | TH240 | TH240T | ||
|---|---|---|---|---|
| Độ phân giải | 203 dpi (8 dots/mm) | 203 dpi (8 dots/mm) | ||
| Phương pháp in | Truyền nhiệt & Nhiệt trực tiếp (dùng ribbon) | |||
| Tốc độ in tối đa | 203 mm/giây (8") | 203 mm/giây (8") | ||
| Khổ in tối đa | 108 mm (4,25") | 108 mm (4,25") | ||
| Chiều dài nhãn tối đa | 25.400 mm (1.000") | 25.400 mm (1.000") | ||
| Màn hình | 1 đèn báo + 4 biểu tượng trạng thái (không màn hình cảm ứng) | Cảm ứng màu 3,5" - 480 x 320 pixel | ||
| Kích thước máy | 223 mm (R) x 186 mm (C) x 286 mm (D) | |||
| Trọng lượng | 2,8 kg | |||
| Sức chứa cuộn tem | Đường kính ngoài tối đa 127 mm (5") | |||
| Ribbon (chiều dài / đường kính ngoài / lõi) | Dài 300 m, OD tối đa 67 mm, lõi 1"; hoặc dài 110 m, OD tối đa 40 mm, lõi 0,5" (ink coated outside) | |||
| Chiều rộng ribbon | 40 - 110 mm (1,6" - 4,3") | |||
| Bộ xử lý | CPU RISC 32-bit | |||
| Bộ nhớ | Flash 128 MB, SDRAM 128 MB, khe đọc thẻ nhớ microSD mở rộng tối đa 512 GB (FAT32, exFAT) | |||
| Kết nối tiêu chuẩn | USB 2.0, RS-232, USB Host, Ethernet 10/100 Mbps | |||
| Kết nối tùy chọn | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac kèm Bluetooth 5.0 (dealer option); Bluetooth 5.0 (dealer option); MFi Bluetooth 5.0 (factory option) | |||
| Nguồn điện | Nguồn ngoài, AC 100-240V 2,0A 50-60Hz, ra DC 24V 3,75A 90W | |||
| Cảm biến | Cảm biến xuyên thấu; cảm biến phản xạ mark đen (điều chỉnh vị trí); cảm biến hết ribbon; cảm biến mở đầu in | |||
| Đồng hồ thời gian thực | Có (Standard) | |||
| Font chữ | 8 font bitmap chữ số; font TrueType Monotype Image (CG Triumvirate Bold Condensed); font Unicode ARIALUNI.TTF | |||
| Mã vạch 1D hỗ trợ | Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 A/B/C, Codabar, Interleaved 2 of 5, EAN 8/13/128, UPC-A/E, MSI, PLESSEY, POSTNET, China Post, ITF14, EAN14, Code 11, TELEPEN, TELEPENN, PLANET, Code 49, Deutsche Post Identcode/Leitcode, LOGMARS | |||
| Mã vạch 2D hỗ trợ | TLC39, CODABLOCK F, PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR Code, Aztec, Micro PDF417, GS1 DataBar (RSS), rMQR Code | |||
| Xoay font & mã vạch | 0, 90, 180, 270 độ | |||
| Ngôn ngữ máy in | TSPL-EZD (tương thích EPL, ZPL, ZPL II, DPL); hỗ trợ TSPL, ZPL riêng cho mã hóa RFID | |||
| Loại vật liệu tem | Liên tục, bế sẵn (die-cut), mark đen, gấp xếp (fan-fold), notch (cuộn ngoài) | |||
| Chiều rộng vật liệu | 15 - 120 mm (0,59" - 4,72") - rộng hơn dòng TH 2 inch (tối đa 60 mm), kèm đầu chuyển vật liệu cho khổ 120 mm | |||
| Độ dày vật liệu | Tiêu chuẩn: 0,06 - 0,19 mm; tem RFID trên kim loại (select): 0,06 - 1,35 mm | |||
| Đường kính lõi tem | 25,4 - 38,1 mm (1" - 1,5") | |||
| Điều kiện môi trường | Vận hành: 0 - 40°C, 25% - 85% không ngưng tụ. Lưu kho: -40 - 60°C, 10% - 90% không ngưng tụ | |||
| UHF RFID (factory option nội bộ) | Không có sẵn - dùng kit nâng cấp rời | RAIN UHF Passive, ăng-ten đa vị trí lắp trong máy dưới vật liệu | ||
| Chuẩn UHF RFID hỗ trợ | GS1 EPC Gen2 v2 / ISO 18000-63; pitch tem tối thiểu 15,9 mm; RFID Label Counter theo dõi tem tốt/lỗi | |||
| Khả năng nâng cấp UHF RFID qua kit rời | Có, dạng xé (ăng-ten cố định phía trên) hoặc dao cắt (ăng-ten đa vị trí phía dưới) - áp dụng cho cả 4 model | |||
| Bảo hành | 12 tháng thân máy / 6 tháng đầu in / 3 tháng linh kiện hao mòn | |||
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hướng dẫn nhanh, cáp USB, dây nguồn, nguồn ngoài, 2 trục ribbon 1" cho cuộn 300m, lõi giấy ribbon 1", đầu chuyển vật liệu 120mm | |||
| Tùy chọn factory | MFi Bluetooth 5.0 | MFi Bluetooth 5.0; RAIN UHF Passive (ăng-ten đa vị trí, dưới vật liệu) | ||
| Tùy chọn dealer | Module bóc nhãn (peel-off); dao cắt guillotine (cắt hoàn toàn/một phần); dao cắt tem chăm sóc sức khỏe; combo Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac + Bluetooth 5.0; module Bluetooth 5.0; kit nâng cấp UHF RFID dạng xé; kit nâng cấp UHF RFID dạng dao cắt | |||
| Tùy chọn người dùng | Giá đỡ cuộn tem ngoài; bàn phím màn hình KP-200 Plus; đầu chuyển vật liệu hẹp 10mm; PDF Print Dongle; trạm pin thông minh BP-4000 | |||
*** Nguồn thông số: Cập nhật theo tài liệu từ hãng TSC *** Thời gian cập nhật: Tháng 7 năm 2026 |
Link tải dirver của Máy in mã vạch TSC TH240T tại đây
HACODE cung cấp TSC TH240T chính hãng, có CO/CQ, tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
TH240T hỗ trợ UHF RFID với ăng-ten nội bộ như tùy chọn factory, khác với kit nâng cấp rời của TH240.
TH240T có thêm màn hình cảm ứng và khả năng lắp UHF RFID nội bộ ngay từ nhà máy.
TH240T hỗ trợ tem RFID trên kim loại dày tối đa 1,35 mm ở chế độ xé.
HACODE cung cấp hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ, bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

TSC Auto ID Technology là thương hiệu máy in mã vạch danh tiếng đến từ Đài Loan, nằm trong top các nhà sản xuất thiết bị in ấn tem nhãn phát triển nhanh nhất thế giới. Sở hữu danh mục sản phẩm đa dạng từ máy in để bàn nhỏ gọn, máy in di động cho đến các dòng máy in công nghiệp tải nặng như TSC MH241 Series, thương hiệu này đáp ứng mượt mà mọi quy trình từ bán lẻ, y tế đến sản xuất quy mô lớn. Máy in TSC nổi tiếng với độ bền bỉ vượt trội, thiết kế nắp gập vỏ sò (clamshell) dễ thay dải mực, cùng khả năng in sắc nét trên nhiều chất liệu tem nhãn khác nhau. Đặc biệt, nhờ tích hợp ngôn ngữ lập trình TSPL-EZ tự động tương thích với nhiều hệ thống, máy in TSC giúp doanh nghiệp dễ dàng lắp đặt và đi vào vận hành ngay lập tức.
Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Giải pháp HACODE là đơn vị uy tín chuyên phân phối chính hãng các dòng máy in mã vạch TSC với đầy đủ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc và chất lượng. Đến với HACODE, quý khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng 100% với chi phí đầu tư hợp lý nhất mà còn được hưởng chính sách bảo hành, bảo dưỡng tận tâm. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm tại hệ thống chi nhánh Hà Nội và TP.HCM của HACODE luôn sẵn sàng đồng hành hỗ trợ lắp đặt, tư vấn giải pháp và xử lý sự cố 24/7. Lựa chọn máy in TSC tại HACODE chính là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành mà vẫn đảm bảo hiệu suất công việc cao nhất.
Đánh giá