- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: XP-243B
XP-243B là máy in nhiệt hai chế độ: in tem (Label print mode) và in hóa đơn (Receipt print mode), tương tự dòng XP-237B nhưng có khổ in rộng hơn, bộ nhớ đệm lớn hơn và cuộn giấy tối đa lớn hơn. Máy phù hợp với các điểm bán cần in tem khổ lớn hơn hoặc in liên tục nhiều tem trên một cuộn mà không phải thay giấy thường xuyên.
Với khổ in tem tối đa 56mm và chiều dài in mỗi tem lên đến 1000mm, XP-243B phù hợp cho các nhu cầu in tem dài như tem vận đơn, tem đóng gói hoặc nhãn cuộn liên tục, bên cạnh khả năng in hóa đơn bán hàng tiêu chuẩn. Đây là một trong các model thuộc nhóm sản phẩm máy in tem mã vạch mà HACODE đang phân phối, cùng dòng với các máy in khổ nhỏ khác của Xprinter.

Khổ in rộng và chiều dài tem lớn. Khổ in tối đa 56mm cùng chiều dài in mỗi tem lên đến 1000mm giúp máy xử lý được cả tem ngắn thông thường lẫn nhãn cuộn dài, điều mà các máy khổ nhỏ hơn không đáp ứng được.
Cuộn giấy lớn hơn, ít phải thay giấy. Đường kính cuộn giấy tối đa 100mm, lớn hơn so với các model cùng phân khúc chỉ hỗ trợ 80mm. Với cùng tần suất in, cuộn giấy lớn hơn giúp giảm số lần thay giấy trong ca làm việc.
Bộ nhớ đệm và bộ nhớ lưu trữ lớn. Input buffer và NV flash đều đạt 4096 Kbytes, cho phép lưu nhiều mẫu tem, font chữ hoặc dữ liệu in cố định hơn so với các dòng máy dùng bộ nhớ nhỏ, hạn chế tình trạng nghẽn lệnh in khi in liên tục.
Tự động nhận diện tem và kiểm soát nhiệt độ đầu in. Label paper auto detection giúp máy tự căn đúng vị trí tem ngay khi thay cuộn, còn Temperature control function giúp duy trì độ nét ổn định khi in trong thời gian dài.
Có cổng kết nối két tiền. Máy tích hợp 1 cổng drawer port, chân Pin 2 dùng cho cash drawer, phù hợp cho quầy thu ngân cần mở két tự động khi in hóa đơn.
Máy in ở độ phân giải 203 DPI. Ở chế độ tem, khổ in tối đa 56mm, chiều dài in tối đa 1000mm mỗi tem. Ở chế độ hóa đơn, khổ in tối đa 48mm trên khổ giấy 58mm. Sự chênh lệch khổ in giữa hai chế độ phản ánh đúng mục đích sử dụng: tem cần khổ rộng và dài hơn để chứa nhiều thông tin, còn hóa đơn dùng khổ giấy nhiệt tiêu chuẩn của ngành bán lẻ.
Tốc độ in tối đa đạt 101mm/s ở chế độ tem, 90mm/s ở chế độ hóa đơn, tốc độ tối thiểu từ 50,8mm/s. Mức tốc độ này phù hợp khi cần in số lượng tem lớn liên tục, ví dụ in tem đóng gói hàng loạt hoặc tem vận đơn cho các đơn hàng theo lô.
Ở chế độ in tem, máy hỗ trợ các mã vạch 1D phổ biến như CODE128, EAN13, EAN8, UPC-A, UPC-E, CODE39, ITF, CODABAR và một số mã chuyên dụng khác. Ở chế độ in hóa đơn, máy hỗ trợ Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E. Cả hai chế độ đều hỗ trợ in mã QR, phù hợp cho tem hoặc hóa đơn cần gắn mã thanh toán hoặc mã truy xuất thông tin sản phẩm.

Máy hỗ trợ USB, USB+Serial và USB+Bluetooth. So với các model chỉ có USB+Lan, cổng Serial trên XP-243B phù hợp hơn khi cần tích hợp với các hệ thống POS hoặc thiết bị công nghiệp cũ vẫn còn dùng chuẩn kết nối này.
Ở chế độ tem, driver hỗ trợ Windows, SDK hỗ trợ iOS, Android, Windows. Ở chế độ hóa đơn, driver hỗ trợ đa nền tảng hơn: Windows, Linux, Mac và Android, phù hợp khi phần mềm quầy thu ngân chạy trên nhiều loại hệ điều hành khác nhau.
Máy dùng nguồn vào 100-240V 50/60Hz, nguồn ra DC 12V/3A, tương thích với điện lưới tại Việt Nam. Đầu in có tuổi thọ định mức 50km in liên tục, là thông số tham khảo để ước tính chu kỳ bảo trì đầu in.
Đóng gói và vận chuyển hàng hóa. Với chiều dài in mỗi tem lên đến 1000mm, máy phù hợp để in tem vận đơn, tem đóng thùng hoặc nhãn chứa nhiều thông tin lô hàng.
Quán cà phê, cửa hàng đồ uống. In tem cốc khổ rộng hơn hoặc hóa đơn thanh toán ngay tại quầy, hỗ trợ quy trình lấy đơn nhanh trong giờ cao điểm.
Siêu thị mini, cửa hàng bán lẻ. In hóa đơn bán hàng kèm mở két tiền tự động, đồng thời chuyển sang in tem giá hoặc tem khuyến mãi khổ lớn khi cần.
Nên chọn XP-243B nếu cần in tem khổ rộng hơn 48mm, in tem dài liên tục trên 100mm, hoặc cần bộ nhớ đệm lớn để xử lý nhiều lệnh in liên tiếp mà không bị nghẽn. Máy cũng phù hợp khi hệ thống POS hiện tại vẫn dùng cổng kết nối Serial.
Nếu chỉ cần in tem khổ nhỏ, khối lượng in vừa phải và ưu tiên máy gọn nhẹ hơn, có thể tham khảo thêm các model khác trong nhóm sản phẩm máy in mã vạch thương hiệu Xprinter mà HACODE đang phân phối để chọn cấu hình phù hợp hơn với ngân sách và không gian quầy.
Để xác nhận khổ tem, chiều dài in hoặc chuẩn kết nối tương thích với phần mềm đang dùng, có thể gọi HACODE theo số 0942.85.82.85 hoặc nhấn nút Chat Zalo trên hacode.vn để được kiểm tra trước khi đặt hàng.
| Thông số | Chế độ in tem (Label mode) | Chế độ in hóa đơn (Receipt mode) |
|---|---|---|
| Model | XP-243B | |
| Độ phân giải | 203 DPI | |
| Phương pháp in | In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) | |
| Tốc độ in tối đa | 50,8 - 101 mm/s | 90 mm/s |
| Khổ in tối đa | 56 mm | 48 mm |
| Chiều dài in tối đa | 1000 mm | — |
| Loại vật liệu / cảm biến | Paper End, Cover Open, Gap | Paper End, Cover Open |
| Khổ giấy | 20 - 60 mm | 58 mm |
| Độ dày giấy | 0,06 - 0,08 mm | |
| Đường kính cuộn giấy tối đa | 100 mm | |
| Cách nạp giấy | Easy Paper Loading | |
| Bộ nhớ đệm (Input buffer) | 4096 Kbytes | 4096 Kbytes |
| Bộ nhớ NV flash | 4096 Kbytes | 4096 Kbytes |
| Giao tiếp | USB / USB+Serial / USB+Bluetooth | |
| Cổng két tiền | 1 cổng (Pin 2 dùng cho cash drawer) | |
| Cỡ chữ / font | Font 0 đến Font 8 | Font A: 12x24, Font B: 9x17, CHN: 24x24 |
| Mã vạch 1D | CODE128, EAN128, ITF, CODE39, CODE39C, CODE39S, CODE93, EAN13, EAN13+2, EAN13+5, EAN8, EAN8+2, EAN8+5, CODABAR, POSTNET, UPC-A, UPCA+2, UPCA+5, UPCE, UPCE+2, UPCE+5, MSI, MSIC, PLESSEY, ITF14, EAN14 | Coda Bar, Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, ITF, UPC-A, UPC-E |
| Mã vạch 2D | QR Code | QR Code |
| Ngôn ngữ lệnh (Emulation) | TSPL | ESC/POS |
| Kích thước (D x R x C) | 206 x 136 x 148 mm | |
| Trọng lượng | 1,08 kg | |
| Tuổi thọ đầu in | 50 km | |
| Driver | Windows | Windows, Linux, Mac, Android |
| SDK | iOS / Android / Windows | |
| Nguồn điện vào | 100 - 240V, 50/60Hz | |
| Nguồn điện ra | DC 12V/3A | |
| Môi trường hoạt động | 0 - 45°C, độ ẩm RH 10 - 80% | |
| Môi trường bảo quản | -10 - 60°C, độ ẩm 10 - 90% | |
*** Nguồn thông số: Cập nhật theo tài liệu từ hãng Xprinter
*** Thời gian cập nhật: Tháng 8 năm 2026
Khổ giấy hỗ trợ từ 20mm đến 60mm, khổ in tối đa 56mm ở chế độ tem và 48mm ở chế độ hóa đơn.
Ở chế độ tem, máy hỗ trợ CODE128, EAN13, EAN8, UPC-A, UPC-E, CODE39, ITF, CODABAR và một số mã khác. Ở chế độ hóa đơn, máy hỗ trợ Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E.
Có. Cả hai chế độ in tem và in hóa đơn đều hỗ trợ in mã QR.
Máy hỗ trợ USB, USB+Serial và USB+Bluetooth.
Đường kính cuộn giấy tối đa 100mm, chiều dài in mỗi tem tối đa 1000mm ở chế độ tem.

Xprinter là thương hiệu máy in hóa đơn và máy in mã vạch hàng đầu Trung Quốc, vô cùng phổ biến tại thị trường Việt Nam nhờ ưu điểm vượt trội về giá thành rẻ, độ bền cao và tính năng đa dạng. Hệ sinh thái sản phẩm của Xprinter rất phong phú, bao gồm các dòng máy in hóa đơn nhiệt khổ 80mm (như XP-Q801K, XP-Q809K, XP-N160I), máy in mã vạch để bàn (XP-350B, XP-420B) và các dòng máy in di động tiện lợi. Thiết bị của Xprinter sở hữu thiết kế nhỏ gọn, tốc độ in nhanh chóng, hỗ trợ đầy đủ các cổng kết nối phổ biến như USB, LAN, Bluetooth và Wifi giúp dễ dàng kết nối với điện thoại, máy tính hay máy POS bán hàng. Với khả năng vận hành ổn định, dễ dàng thay giấy và tương thích với hầu hết các phần mềm quản lý bán hàng hiện nay (như KiotViet, Sapo, PosApp), Xprinter là lựa chọn hàng đầu cho các cửa hàng bán lẻ, quán cafe, nhà hàng và siêu thị.
Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Giải pháp HACODE tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các dòng máy in Xprinter với cam kết đầy đủ chứng nhận chất lượng và giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Khách hàng lựa chọn HACODE hoàn toàn yên tâm với chính sách bảo hành uy tín, hỗ trợ kỹ thuật tận tâm và giao hàng nhanh chóng. Với hệ thống chi nhánh tại Hà Nội và TP.HCM, đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của HACODE luôn sẵn sàng tư vấn, lắp đặt và hỗ trợ xử lý sự cố 24/7 trên toàn quốc. Đầu tư máy in Xprinter qua HACODE chính là giải pháp tiết kiệm chi phí tối ưu, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả bán hàng và quản lý vận hành.
Đánh giá