- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: CL4NX Plus 305dpi
Máy in mã vạch Sato CL4NX Plus 305dpi là phiên bản độ phân giải cao trong dòng CL4NX Plus khổ 4 inch. Điểm khác biệt lớn nhất so với bản 203dpi là độ nét bản in cao hơn, trong khi tốc độ in tối đa vẫn giữ nguyên ở mức 14 ips.
Đây là điểm ít máy in công nghiệp cùng phân khúc làm được. Thông thường, tăng độ phân giải sẽ kéo giảm tốc độ in. Với Sato CL4NX Plus 305dpi, doanh nghiệp có thể in tem chi tiết hơn mà không phải đánh đổi sản lượng mỗi giờ.

Sản phẩm phù hợp với doanh nghiệp điện tử, dược phẩm và sản xuất linh kiện cần in mã vạch nhỏ, ký tự chi tiết hoặc mã 2D chứa nhiều dữ liệu. Đây cũng là lựa chọn cho nhà máy vừa cần tốc độ cao vừa cần chất lượng bản in tốt hơn 203dpi.
Nếu tem chỉ chứa mã vạch 1D và chữ số thông thường, Máy in mã vạch Sato CL4NX Plus 203dpi vẫn là lựa chọn tối ưu chi phí. Với tem siêu nhỏ cần độ nét cực cao, Máy in mã vạch Sato CL4NX Plus 609dpi là bước nâng cấp tiếp theo.
Doanh nghiệp cần khổ in trên 4 inch có thể tham khảo thêm Máy in mã vạch Sato CL6NX Plus 305dpi cùng độ phân giải 305dpi.
Máy giải quyết bài toán vừa cần chi tiết cao vừa không muốn giảm tốc độ xử lý đơn hàng. Các lợi ích dưới đây tập trung vào giá trị thực tế khi vận hành hàng ngày.

Độ phân giải 305dpi tương đương 12 dots/mm, cao hơn 50% so với bản 203dpi. Với mã 2D như Data Matrix hoặc QR Code chứa nhiều ký tự trên diện tích nhỏ, độ phân giải cao giúp đầu quét đọc chính xác hơn, giảm tỷ lệ lỗi quét.
Nhiều máy in công nghiệp khi tăng độ phân giải sẽ giảm tốc độ in đáng kể. Sato CL4NX Plus 305dpi vẫn đạt tốc độ tối đa 355 mm/giây, giúp doanh nghiệp không phải đánh đổi sản lượng khi cần chất lượng bản in cao hơn.
Máy hỗ trợ cuộn tem đường kính tối đa 265 mm và ribbon dài tối đa 600 m, tương tự bản 203dpi cùng dòng. Dung lượng lớn giúp giảm số lần dừng máy thay vật tư trong ca sản xuất kéo dài nhiều giờ.
Khung máy kim loại đúc, thiết kế bi-fold cover giúp máy phù hợp không gian thao tác hạn chế. Cấu trúc này đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục tại nhà máy có bụi và độ rung cao.
Với 12 dots/mm, máy in được các chi tiết nhỏ như font chữ kích thước dưới 6pt, đường viền mảnh hoặc mã Data Matrix chứa hàng chục ký tự. Đây là yêu cầu phổ biến với tem linh kiện điện tử, tem nhãn dược phẩm hoặc tem truy xuất nguồn gốc có mã QR chứa nhiều thông tin.
Nếu tem cần độ nét cực cao hơn nữa, ví dụ ứng dụng y tế hoặc bán dẫn, nên đánh giá thêm bản 609dpi cùng dòng. HACODE có thể nhận file tem mẫu để kiểm tra độ phân giải phù hợp trước khi tư vấn.
Máy hỗ trợ khổ tem liên tục từ 22 đến 128 mm, tương tự bản 203dpi. Với tem có khe, chiều dài tối thiểu 17 mm, tối đa 2.497 mm. Phạm vi này phù hợp với hầu hết tem công nghiệp khổ 4 inch phổ biến tại Việt Nam.
Máy cũng hỗ trợ tem linerless khổ 60 đến 118 mm, giúp doanh nghiệp tiết kiệm vật tư giấy đế khi in số lượng lớn.
Cấu hình dual CPU, dual OS gồm CPU chạy Linux và CPU chạy ITRON, cùng bộ nhớ 2GB ROM, 256MB RAM. Với tem có font chữ phức tạp hoặc logo chi tiết ở độ phân giải cao, cấu hình này giúp xử lý dữ liệu in ổn định, không bị giật hoặc lỗi hình ảnh.
Máy tích hợp USB 2.0, Ethernet (IPv4/v6), RS-232C, IEEE1284 và NFC. Với dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử cần đồng bộ dữ liệu in theo lô sản phẩm, cổng Ethernet giúp máy nhận lệnh in trực tiếp từ hệ thống MES hoặc ERP.
Bluetooth 3.0 và Wi-Fi tùy chọn phù hợp khi máy cần di chuyển giữa các trạm lắp ráp hoặc khu vực kiểm tra chất lượng, nơi khó kéo cáp mạng cố định.
Máy hỗ trợ chuẩn SBPL và tự động nhận diện các ngôn ngữ giả lập SZPL, SDPL, SIPL, STCL, SEPL. Doanh nghiệp có thể dùng cùng file thiết kế tem đã tạo cho máy in hãng khác mà không cần chỉnh sửa lại từ đầu.
Tính năng SATO AEP cho phép kết nối máy quét mã vạch hoặc cân điện tử trực tiếp với máy in, phù hợp trạm kiểm tra chất lượng cần in tem ngay sau khi cân hoặc quét sản phẩm.
Sato CL4NX Plus 305dpi phù hợp in tem linh kiện có kích thước nhỏ, nơi cần hiển thị đầy đủ mã số, lô sản xuất và mã 2D truy xuất trên diện tích hạn chế. Độ phân giải cao giúp đầu quét đọc chính xác dù tem có kích thước nhỏ.

Với ngành dược phẩm, tem thường chứa mã Data Matrix mang thông tin lô sản xuất, hạn dùng và mã truy xuất theo quy định. Độ phân giải 305dpi giúp mã 2D được in rõ nét, giảm rủi ro bị từ chối khi kiểm tra chất lượng.
Với sản phẩm cần tem có logo thương hiệu chi tiết hoặc thiết kế tem thẩm mỹ cao, độ phân giải 305dpi giúp hình ảnh và chữ nhỏ hiển thị rõ ràng hơn so với bản 203dpi.
Việc chọn đúng độ phân giải giúp tránh lãng phí ngân sách hoặc chọn máy không đáp ứng đủ yêu cầu chất lượng bản in.
Nên chọn 305dpi khi tem cần chi tiết cao hơn 203dpi nhưng chưa đến mức cần độ nét cực cao của 609dpi. Đây cũng là lựa chọn hợp lý khi doanh nghiệp không muốn giảm tốc độ in so với bản 203dpi.
Nếu tem có ký tự siêu nhỏ dưới 4pt hoặc ứng dụng y tế, bán dẫn đòi hỏi độ nét tối đa, nên xem xét bản 609dpi. Nếu tem có khổ rộng hơn 128 mm, nên tham khảo dòng CL6NX Plus khổ 6 inch.
Máy phù hợp khi doanh nghiệp cần cân bằng giữa tốc độ in và độ chi tiết bản in, đặc biệt với tem linh kiện, dược phẩm hoặc mã 2D mật độ dữ liệu vừa phải. Máy cũng phù hợp khi muốn nâng cấp chất lượng in mà không phải giảm sản lượng mỗi giờ.
Máy chưa phù hợp nếu ngân sách hạn chế và tem chỉ cần mã vạch 1D đơn giản, khi đó bản 203dpi đã đáp ứng đủ với chi phí thấp hơn. Trường hợp cần độ nét cực cao cho tem siêu nhỏ, nên chọn bản 609dpi thay vì 305dpi.
HACODE là đơn vị phân phối sản phẩm chính hãng từ thương hiệu Sato tại Việt Nam. Mỗi máy in mã vạch Sato CL4NX Plus 305dpi đều có chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ đi kèm.
Sản phẩm áp dụng chính sách bảo hành tiêu chuẩn của HACODE: 12 tháng thân máy, 6 tháng đầu in và 3 tháng linh kiện hao mòn. Đội kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, cài driver tận nơi tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh và hỗ trợ từ xa cho khách hàng tỉnh thành khác.
HACODE cung cấp hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp đồng mua bán kinh tế rõ ràng. Doanh nghiệp trong khu chế xuất được hỗ trợ thủ tục hải quan cho hàng nhập khẩu miễn thuế.
HACODE tư vấn loại ribbon Resin hoặc Wax/Resin và decal tem phù hợp với yêu cầu in chi tiết cao. Khách hàng liên hệ số điện thoại 0942.85.82.85 hoặc nút Chat Zalo trên website hacode.vn để gửi mẫu tem và nhận tư vấn nhanh.
Xem thêm các dòng máy in mã vạch Sato khác tại máy in mã vạch Sato hoặc toàn bộ máy in mã vạch tại HACODE.
| Thông số | Sato CL4NX Plus 305dpi |
|---|---|
| Phương thức in | In truyền nhiệt / In nhiệt trực tiếp |
| Độ phân giải đầu in | 305 dpi (12 dots/mm) |
| Tốc độ in tối đa | 355 mm/giây (14 ips) — bằng bản 203dpi |
| Khổ in tối đa (chiều rộng) | 104 mm (4.09") |
| Chiều dài tem tối đa (liên tục) | 2.497 mm (98.42") |
| Bộ xử lý / Bộ nhớ | Dual CPU (Linux 800MHz + ITRON 800MHz); CPU1: 2GB ROM/256MB RAM, CPU2: 4MB ROM/64MB RAM |
| Cảm biến | I-mark (phản xạ), Label Gap (xuyên thấu) |
| Loại vật liệu | Tem cuộn/fanfold có khe, giấy thường, decal tổng hợp, tem liên tục |
| Độ dày vật liệu | 0,060 - 0,268 mm |
| Đường kính cuộn tem tối đa / Lõi | 265 mm (10.43"); lõi 76mm (3.0") hoặc 101mm (4.0") |
| Khổ tem liên tục (rộng x dài) | 22 - 128 mm x 6 - 2.497 mm |
| Khổ tem có khe / dispenser | Có khe: 22-128mm x 17-2.497mm; Dispenser: 22-128mm x 10-397mm |
| Khổ tem linerless (không liner) | 60 - 118 mm x 30 - 120 mm |
| Ribbon (độ dài / đường kính / lõi / khổ rộng) | Dài tối đa 600m (hoặc 450m khi khổ 39.5mm); đường kính tối đa 90mm; lõi 25.4mm; khổ rộng 39.5-128mm |
| Cổng kết nối chuẩn | USB 2.0 (Type A&B), Ethernet (IPv4/v6), RS232C, IEEE1284, EXT, NFC |
| Kết nối tùy chọn | Bluetooth Ver.3.0, Wireless LAN |
| Ngôn ngữ điều khiển máy in | SBPL (chuẩn); Tự nhận diện: SZPL, SDPL, SIPL, STCL, SEPL |
| Nguồn điện | AC100V ~ AC240V ±10%, 50/60Hz, tự động điều chỉnh |
| Điều kiện vận hành | 0-40°C / 30-80% RH (không đọng sương); Linerless: 5-35°C / 30-75% RH |
| Điều kiện lưu kho | -20 đến 60°C / 30-90% RH (không đọng sương) |
| Kích thước (DxRxC) | 271mm (10.67") x 457mm (18.00") x 321mm (12.64") |
| Trọng lượng | 15,1 kg (33,28 lbs) |
| Màn hình | TFT Full Color LCD 3.5" (320 x 240 RGB) |
| Phụ kiện tùy chọn | Dao cắt, dao cắt linerless, dispenser có rewinder trong, đồng hồ thời gian thực, Wireless LAN, Bluetooth, giá đỡ kiểm tra mã vạch, rewinder ngoài, nắp ngoài, kit RFID UHF/HF, dao cắt xoay |
| Tùy chọn RFID | UHF: ISO/IEC 18000-6 Type C; HF: ISO/IEC 15693 & ISO/IEC 14443 Type A; tần số 868-960MHz / 13.56MHz; EPC Gen2 Class1, NXP, Impinj, Alien |
| Thời gian bảo hành | Chưa có trong database nội bộ HACODE — áp dụng mặc định 12 tháng thân máy / 06 tháng đầu in / 03 tháng linh kiện hao mòn theo chuẩn HACODE. Cần Duy xác nhận chính sách bảo hành thực tế của Sato. |
Tải về Driver Máy in tem nhãn công nghiệp SATO CL4NX Plus 305dpi tại đây
HACODE là nhà phân phối chính hãng Sato tại Việt Nam, có CO/CQ.
Không, cả hai bản đều đạt tốc độ tối đa 355 mm/giây.
Phù hợp điện tử, dược phẩm và tem cần mã 2D chi tiết.
Có, máy hỗ trợ tùy chọn module RFID UHF và HF.
Có, HACODE cung cấp hàng chính hãng, bảo hành và hóa đơn đầy đủ.
Đánh giá