- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: CL6NX Plus 203dpi
Máy in mã vạch Sato CL6NX Plus 203dpi là máy in công nghiệp khổ rộng 6 inch. Đây là phiên bản độ phân giải tiêu chuẩn trong dòng CL6NX Plus, phù hợp doanh nghiệp cần in tem có kích thước lớn hơn khổ 4 inch thông thường.
So với dòng CL4NX Plus cùng hãng, điểm khác biệt chính là khổ in mở rộng lên đến 177 mm, đủ để in tem thùng carton khổ lớn, nhãn vận chuyển hoặc biển tên sản phẩm kích thước lớn trong một lần in.

Sản phẩm phù hợp với doanh nghiệp logistics, kho vận và sản xuất cần in tem khổ rộng số lượng lớn mỗi ngày. Đây cũng là lựa chọn khi tem hiện tại vượt quá khổ in 128 mm của máy in khổ 4 inch.
Nếu tem cần chi tiết cao hơn ở cùng khổ rộng, nên xem Máy in mã vạch Sato CL6NX Plus 305dpi. Nếu khổ tem không vượt quá 128 mm, dòng Máy in mã vạch Sato CL4NX Plus 203dpi khổ 4 inch sẽ tiết kiệm chi phí hơn.
Với tem cần độ chi tiết trung bình nhưng khổ 4 inch là đủ, có thể tham khảo thêm Máy in mã vạch Sato CL4NX Plus 305dpi.
Máy giải quyết bài toán in tem khổ lớn mà máy in khổ 4 inch không đáp ứng được. Các lợi ích dưới đây tập trung vào giá trị vận hành thực tế cho doanh nghiệp có nhu cầu tem khổ rộng.

Với chiều rộng in tối đa lên đến 177 mm, máy in được tem thùng carton khổ lớn, biển tên sản phẩm hoặc nhãn vận chuyển kích thước lớn mà không cần ghép nhiều lần in. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và giảm sai lệch vị trí khi dán tem.
Máy đạt tốc độ in tối đa 254 mm/giây, tương đương 10 ips. Dù chậm hơn dòng khổ 4 inch, tốc độ này vẫn đủ để xử lý khối lượng tem khổ rộng số lượng lớn trong ca sản xuất hoặc kho vận.
Máy hỗ trợ cuộn tem đường kính tối đa 265 mm và ribbon dài tối đa 600 m, tương tự dòng CL4NX Plus. Với tem khổ rộng tiêu tốn nhiều vật tư hơn mỗi cuộn, dung lượng lớn giúp giảm tần suất dừng máy thay vật tư.
Khung máy kim loại đúc và cấu trúc bi-fold cover giúp máy chịu được môi trường nhà xưởng có bụi và độ rung cao, phù hợp vận hành nhiều ca liên tục tại kho vận hoặc trung tâm phân phối.
Độ phân giải 203dpi tương đương 8 dots/mm, phù hợp với tem chứa mã vạch 1D, QR Code và chữ số kích thước thông thường trên diện tích lớn. Đây là lựa chọn tối ưu tốc độ và chi phí cho tem khổ rộng không yêu cầu chi tiết quá cao.
Nếu tem khổ rộng cần thêm chi tiết như logo nhỏ hoặc mã 2D mật độ dữ liệu cao, nên đánh giá thêm bản 305dpi cùng dòng CL6NX Plus.
Máy hỗ trợ khổ tem liên tục từ 47 đến 177 mm, chiều dài tối đa 2.497 mm. Với tem có khe, chiều dài tối thiểu là 17 mm. Đây là phạm vi phù hợp với tem thùng carton lớn, nhãn pallet và biển tên sản phẩm cỡ lớn.
Máy sử dụng ribbon chiều rộng từ 59 đến 177 mm, tương ứng với khổ in mở rộng. Ribbon dài tối đa 600 m giúp giảm số lần thay cuộn khi in tem khổ rộng số lượng lớn.
Cấu hình dual CPU, dual OS cùng bộ nhớ 2GB ROM và 256MB RAM giúp máy xử lý lệnh in tem khổ rộng chứa nhiều nội dung mà không bị chậm hoặc lỗi hình ảnh.
Máy tích hợp USB 2.0, Ethernet (IPv4/v6), RS-232C, IEEE1284 và NFC. Cổng Ethernet cho phép đặt máy trong mạng nội bộ, phù hợp với kho vận có hệ thống quản lý tập trung và nhiều điểm in tem.
Bluetooth 3.0 và module Wi-Fi tùy chọn phù hợp khi máy cần đặt tại khu vực đóng gói hoặc bãi tập kết hàng hóa, nơi khó kéo cáp mạng cố định.
Máy hỗ trợ chuẩn SBPL và tự động nhận diện các ngôn ngữ giả lập SZPL, SDPL, SIPL, STCL, SEPL. Doanh nghiệp đang dùng máy in khổ rộng hãng khác có thể chuyển sang Sato CL6NX Plus mà không cần thiết kế lại toàn bộ mẫu tem.
Với doanh nghiệp có nhiều máy in đặt tại các kho khác nhau, SATO Online Services giúp theo dõi tình trạng vận hành từ xa, phát hiện sớm dấu hiệu cần bảo trì trước khi máy dừng hoạt động.
Sato CL6NX Plus 203dpi phù hợp in tem thùng carton khổ lớn, nhãn vận chuyển chứa nhiều thông tin hoặc mã vạch kích thước lớn dễ quét ở khoảng cách xa. Đây là nhu cầu phổ biến tại trung tâm phân phối và kho hàng thương mại điện tử.
Với ngành sản xuất cần biển tên sản phẩm, nhãn cảnh báo an toàn hoặc nhãn nhận diện thiết bị kích thước lớn, khổ in 177 mm giúp in trọn nội dung trong một lần mà không cần ghép nhiều tem nhỏ.
Trong kho vận, tem pallet thường cần khổ lớn để chứa đủ thông tin mã vạch, vị trí lưu trữ và mã lô hàng. Máy giúp in nhanh và rõ ràng các loại tem này với tốc độ 10 ips.
Việc chọn đúng khổ in và độ phân giải giúp tránh đầu tư dư thừa hoặc chọn máy không đủ đáp ứng nhu cầu tem khổ lớn.
Nên chọn dòng CL6NX Plus khi tem có chiều rộng vượt quá 128 mm, ví dụ tem thùng carton lớn hoặc biển tên sản phẩm. Nếu tem vẫn nằm trong khổ 128 mm, dòng CL4NX Plus khổ 4 inch sẽ tiết kiệm chi phí đầu tư hơn.
Nếu tem khổ rộng vẫn cần hiển thị chi tiết nhỏ như logo hoặc mã 2D mật độ dữ liệu cao, nên xem xét bản 305dpi cùng dòng CL6NX Plus dù tốc độ in sẽ giảm nhẹ.
Máy phù hợp khi doanh nghiệp cần in tem khổ rộng trên 128 mm, tốc độ in nhanh và tem không yêu cầu chi tiết quá cao. Đây cũng là lựa chọn hợp lý khi cần thay thế nhiều máy in khổ nhỏ bằng một máy khổ rộng duy nhất.
Máy chưa phù hợp nếu tem hiện tại vẫn nằm trong khổ 4 inch, khi đó dòng CL4NX Plus sẽ tiết kiệm chi phí đầu tư và vận hành hơn. Trường hợp cần chi tiết cao ở khổ rộng, nên chọn bản 305dpi thay vì 203dpi.
HACODE là đơn vị phân phối sản phẩm chính hãng từ thương hiệu Sato tại Việt Nam. Mỗi máy in mã vạch Sato CL6NX Plus 203dpi đều có chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ đi kèm.
Sản phẩm áp dụng chính sách bảo hành tiêu chuẩn của HACODE: 12 tháng thân máy, 6 tháng đầu in và 3 tháng linh kiện hao mòn. Đội kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, cài driver tận nơi tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh và hỗ trợ từ xa cho khách hàng tỉnh thành khác.
HACODE cung cấp hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp đồng mua bán kinh tế rõ ràng. Doanh nghiệp trong khu chế xuất được hỗ trợ thủ tục hải quan cho hàng nhập khẩu miễn thuế.
HACODE tư vấn loại ribbon và decal tem khổ rộng phù hợp với chất liệu và kích thước tem của từng doanh nghiệp. Khách hàng liên hệ số điện thoại 0942.85.82.85 hoặc nút Chat Zalo trên website hacode.vn để gửi mẫu tem và nhận báo giá nhanh.
Xem thêm các dòng máy in mã vạch Sato khác tại máy in mã vạch Sato hoặc toàn bộ máy in mã vạch tại HACODE.

| Thông số | Sato CL6NX Plus 203dpi |
|---|---|
| Phương thức in | In truyền nhiệt / In nhiệt trực tiếp |
| Độ phân giải đầu in | 203 dpi (8 dots/mm) |
| Tốc độ in tối đa | 254 mm/giây (10 ips) |
| Khổ in tối đa (chiều rộng) | Tiêu chuẩn 152mm (5.98") / Mở rộng 167,5mm (6.60") |
| Chiều dài tem tối đa (liên tục) | 2.497 mm (98.42") |
| Bộ xử lý / Bộ nhớ | Dual CPU (Linux 800MHz + ITRON 800MHz); CPU1: 2GB ROM/256MB RAM, CPU2: 4MB ROM/64MB RAM |
| Cảm biến | I-mark (phản xạ), Label Gap (xuyên thấu) |
| Loại vật liệu | Tem cuộn/fanfold có khe, giấy thường, decal tổng hợp, tem liên tục |
| Độ dày vật liệu | 0,060 - 0,268 mm |
| Đường kính cuộn tem tối đa / Lõi | 265 mm (10.43"); lõi 76mm (3.0") hoặc 101mm (4.0") |
| Khổ tem liên tục (rộng x dài) | 47 - 177 mm x 6 - 2.497 mm |
| Khổ tem có khe / dispenser | Có khe: 47-177mm x 17-2.497mm; Dispenser: 47-177mm x 10-397mm |
| Khổ tem linerless | Không hỗ trợ (chỉ có ở CL4NX Plus) |
| Ribbon (độ dài / đường kính / lõi / khổ rộng) | Dài tối đa 600m; đường kính tối đa 90mm; lõi 25.4mm; khổ rộng 59-177mm |
| Cổng kết nối chuẩn | USB 2.0 (Type A&B), Ethernet (IPv4/v6), RS232C, IEEE1284, EXT, NFC |
| Kết nối tùy chọn | Bluetooth Ver.3.0, Wireless LAN |
| Ngôn ngữ điều khiển máy in | SBPL (chuẩn); Tự nhận diện: SZPL, SDPL, SIPL, STCL, SEPL |
| Nguồn điện | AC100V ~ AC240V ±10%, 50/60Hz, tự động điều chỉnh |
| Điều kiện vận hành | 0-40°C / 30-80% RH (không đọng sương) |
| Điều kiện lưu kho | -20 đến 60°C / 30-90% RH (không đọng sương) |
| Kích thước (DxRxC) | 338mm (13.30") x 478mm (18.00") x 321mm (12.64") |
| Trọng lượng | 21,4 kg (47,18 lbs) |
| Màn hình | TFT Full Color LCD 3.5" (320 x 240 RGB) |
| Phụ kiện tùy chọn | Dao cắt, dispenser có rewinder trong, đồng hồ thời gian thực, Wireless LAN, Bluetooth, giá đỡ kiểm tra mã vạch, rewinder ngoài, nắp ngoài, kit RFID UHF |
| Tùy chọn RFID | UHF: ISO/IEC 18000-6 Type C; HF: ISO/IEC 15693 & ISO/IEC 14443 Type A; tần số 868-960MHz / 13.56MHz; EPC Gen2 Class1, NXP, Impinj, Alien |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng thân máy / 06 tháng đầu in / 03 tháng linh kiện |
Tải về Driver Máy in tem nhãn công nghiệp SATO CL6NX Plus 203dpi tại đây
HACODE là nhà phân phối chính hãng Sato tại Việt Nam, có CO/CQ.
Khổ in tối đa 177 mm, chiều dài tem đến 2.497 mm.
Tốc độ in tối đa 254 mm/giây, tương đương 10 ips.
Có, máy hỗ trợ tùy chọn module RFID UHF gắn thêm.
Có, HACODE cung cấp hàng chính hãng, bảo hành và hóa đơn đầy đủ.

SATO là thương hiệu máy in mã vạch hàng đầu đến từ Nhật Bản, nổi tiếng toàn cầu với lịch sử lâu đời cùng công nghệ in ấn vượt trội. Với hệ sinh thái sản phẩm đa dạng từ máy in để bàn nhỏ gọn, máy in di động đến các dòng máy in công nghiệp công suất lớn như SATO CL4NX Plus, thương hiệu này đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu tem nhãn của doanh nghiệp. Các dòng máy in SATO ghi điểm tuyệt đối nhờ khung vỏ chắc chắn, độ phân giải sắc nét từ 203dpi đến 600dpi và khả năng hoạt động liên tục 24/7 trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Tích hợp công nghệ in thông minh AEP (Application Enabled Printing) cùng kết nối RFID tiên tiến, máy in SATO giúp tối ưu hóa tối đa quy trình quản lý kho vận, sản xuất và chuỗi cung ứng.
Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Giải pháp HACODE tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp các dòng máy in mã vạch SATO chính hãng với đầy đủ chứng nhận chất lượng. Lựa chọn HACODE, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi nhận được mức giá cạnh tranh, sản phẩm 100% chính hãng cùng chính sách bảo hành hậu mãi tận tâm. Với chi nhánh tại cả Hà Nội và TP.HCM, đội ngũ chuyên gia của HACODE luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc. Sự kết hợp giữa công nghệ chuẩn Nhật Bản từ SATO và dịch vụ chuyên nghiệp từ HACODE chính là giải pháp đầu tư bền vững giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu suất vận hành
Đánh giá