- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
Model: CL6NX Plus 305dpi
Máy in mã vạch Sato CL6NX Plus 305dpi là phiên bản độ phân giải cao trong dòng máy in khổ rộng 6 inch của Sato. Máy kết hợp khổ in lớn với độ nét cao hơn bản 203dpi, phù hợp với tem khổ rộng cần hiển thị nhiều chi tiết.
Đây là lựa chọn cho doanh nghiệp vừa cần in tem kích thước lớn, vừa cần logo, chữ nhỏ hoặc mã 2D hiển thị rõ nét trên diện tích rộng đó.

Sản phẩm phù hợp với doanh nghiệp sản xuất bao bì, nhãn mác cao cấp hoặc logistics cần tem khổ lớn có thiết kế chi tiết, nhiều thông tin và mã vạch chất lượng cao.
Nếu tem khổ rộng không cần chi tiết quá cao và ưu tiên tốc độ, nên xem Máy in mã vạch Sato CL6NX Plus 203dpi. Nếu tem vẫn nằm trong khổ 128 mm, có thể tham khảo dòng khổ 4 inch như Máy in mã vạch Sato CL4NX Plus 305dpi để tiết kiệm chi phí.
Với nhu cầu tem chi tiết cao nhất ở khổ 4 inch, xem thêm Máy in mã vạch Sato CL4NX Plus 609dpi.
Máy giải quyết bài toán vừa cần khổ in rộng vừa cần độ chi tiết cao cho tem có nhiều thông tin hoặc thiết kế phức tạp. Các lợi ích dưới đây tập trung vào giá trị thực tế khi vận hành.

Với chiều rộng in tối đa 177 mm và độ phân giải 305dpi, máy in được tem khổ lớn có logo chi tiết, chữ nhỏ hoặc mã 2D chứa nhiều dữ liệu mà vẫn giữ độ nét cao, phù hợp tem cần tính thẩm mỹ hoặc thông tin dày đặc.
Máy đạt tốc độ in tối đa 203 mm/giây, tương đương 8 ips. Dù chậm hơn bản 203dpi cùng dòng, tốc độ này vẫn đủ đáp ứng nhu cầu in tem khổ rộng chi tiết cao tại kho vận và nhà máy.
Máy hỗ trợ cuộn tem đường kính tối đa 265 mm và ribbon dài tối đa 600 m. Với tem khổ rộng tiêu tốn nhiều vật tư mỗi cuộn, dung lượng lớn giúp giảm số lần dừng máy thay vật tư trong ca làm việc dài.
Khung máy kim loại đúc và cấu trúc bi-fold cover giúp máy phù hợp với môi trường nhà xưởng có bụi và độ rung cao, đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục nhiều ca.
Độ phân giải 305dpi tương đương 12 dots/mm, cao hơn 50% so với bản 203dpi cùng dòng. Với tem khổ rộng chứa logo thương hiệu, hướng dẫn sử dụng chữ nhỏ hoặc mã 2D nhiều dữ liệu, độ phân giải cao giúp nội dung hiển thị rõ nét và dễ quét chính xác.
Nếu tem chỉ cần nội dung tiêu chuẩn không đòi hỏi chi tiết cao, bản 203dpi cùng dòng sẽ tiết kiệm chi phí và có tốc độ in nhanh hơn.
Máy hỗ trợ khổ tem liên tục từ 47 đến 177 mm. Điểm cần lưu ý là chiều dài tem tối đa của bản 305dpi là 1.497 mm, ngắn hơn mức 2.497 mm của bản 203dpi cùng dòng. Doanh nghiệp cần tem khổ dài hơn 1.497 mm nên cân nhắc thêm bản 203dpi.
Máy sử dụng ribbon chiều rộng từ 59 đến 177 mm, ribbon dài tối đa 600 m. Với tem chi tiết cao cần in đều màu trên diện tích rộng, ribbon chất lượng phù hợp giúp đảm bảo độ tương phản mã vạch ổn định.
Cấu hình dual CPU, dual OS cùng bộ nhớ 2GB ROM và 256MB RAM giúp máy xử lý dữ liệu in phức tạp trên khổ rộng mà không bị chậm hoặc lỗi hình ảnh, đặc biệt khi tem có nhiều font chữ hoặc logo chi tiết.
Máy tích hợp USB 2.0, Ethernet (IPv4/v6), RS-232C, IEEE1284 và NFC. Cổng Ethernet phù hợp với nhà máy có hệ thống quản trị tập trung, cho phép nhiều bộ phận cùng gửi lệnh in đến một máy khổ rộng.
Bluetooth 3.0 và module Wi-Fi tùy chọn phù hợp khi máy cần đặt tại khu vực đóng gói hoặc thiết kế bao bì, nơi khó kéo cáp mạng cố định.
Máy hỗ trợ chuẩn SBPL và tự động nhận diện các ngôn ngữ giả lập SZPL, SDPL, SIPL, STCL, SEPL. Doanh nghiệp có thể dùng chung file thiết kế tem đã tạo cho máy in khổ rộng hãng khác.
Tính năng SATO AEP cho phép kết nối trực tiếp với máy quét mã vạch hoặc cân điện tử, phù hợp trạm đóng gói cần in tem khổ rộng ngay sau khi cân hoặc quét sản phẩm.
Sato CL6NX Plus 305dpi phù hợp in tem bao bì có logo thương hiệu, hướng dẫn sử dụng và mã vạch trên cùng một nhãn khổ lớn. Độ phân giải cao giúp hình ảnh và chữ nhỏ hiển thị sắc nét, phù hợp sản phẩm cần tính thẩm mỹ.
Với nhãn vận chuyển cần hiển thị đầy đủ thông tin người gửi, người nhận, mã vạch và mã 2D theo dõi đơn hàng, khổ in rộng kết hợp độ phân giải cao giúp nội dung rõ ràng dù nhãn chứa nhiều trường dữ liệu.
Ngành sản xuất thiết bị công nghiệp thường cần biển tên chứa thông số kỹ thuật, mã QR bảo hành và logo trên cùng một tem khổ lớn. Độ phân giải 305dpi giúp các chi tiết nhỏ trên biển tên hiển thị rõ ràng và bền theo thời gian.
Việc chọn đúng độ phân giải và khổ in giúp tránh đầu tư dư thừa hoặc chọn máy không đáp ứng đủ nhu cầu thiết kế tem.
Nên chọn 305dpi khi tem khổ rộng cần hiển thị logo, chữ nhỏ hoặc mã 2D chi tiết mà bản 203dpi chưa đáp ứng đủ độ nét. Đây là lựa chọn phù hợp cho tem có tính thẩm mỹ cao hoặc chứa nhiều thông tin kỹ thuật.
Nếu tem khổ rộng chỉ chứa mã vạch 1D và chữ số thông thường, không cần chi tiết cao, nên chọn bản 203dpi để có tốc độ in nhanh hơn và chiều dài tem hỗ trợ dài hơn.
Máy phù hợp khi doanh nghiệp cần tem khổ rộng trên 128 mm và đồng thời cần độ chi tiết cao hơn mức tiêu chuẩn. Đây là lựa chọn cân bằng giữa khổ in lớn và chất lượng bản in.
Máy chưa phù hợp nếu cần in tem khổ dài hơn 1.497 mm, khi đó bản 203dpi cùng dòng sẽ phù hợp hơn nhờ hỗ trợ chiều dài tem đến 2.497 mm. Nếu tem không cần khổ rộng, các dòng CL4NX Plus khổ 4 inch sẽ tiết kiệm chi phí hơn.
HACODE là đơn vị phân phối sản phẩm chính hãng từ thương hiệu Sato tại Việt Nam. Mỗi máy in mã vạch Sato CL6NX Plus 305dpi đều có chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ đi kèm.
Sản phẩm áp dụng chính sách bảo hành tiêu chuẩn của HACODE: 12 tháng thân máy, 6 tháng đầu in và 3 tháng linh kiện hao mòn. Đội kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, cài driver và phần mềm thiết kế tem tận nơi tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, hỗ trợ từ xa cho khách hàng tỉnh thành khác.
HACODE cung cấp hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp đồng mua bán kinh tế rõ ràng. Doanh nghiệp trong khu chế xuất được hỗ trợ thủ tục hải quan cho hàng nhập khẩu miễn thuế.
HACODE tư vấn loại ribbon Resin hoặc Wax/Resin và decal tem khổ rộng phù hợp với yêu cầu in chi tiết cao. Khách hàng liên hệ số điện thoại 0942.85.82.85 hoặc nút Chat Zalo trên website hacode.vn để gửi mẫu tem và nhận tư vấn nhanh.
Xem thêm các dòng máy in mã vạch Sato khác tại máy in mã vạch Sato hoặc toàn bộ máy in mã vạch tại HACODE.

| Thông số | Sato CL6NX Plus 305dpi |
|---|---|
| Phương thức in | In truyền nhiệt / In nhiệt trực tiếp |
| Độ phân giải đầu in | 305 dpi (12 dots/mm) |
| Tốc độ in tối đa | 203 mm/giây (8 ips) |
| Khổ in tối đa (chiều rộng) | Tiêu chuẩn 165,33mm (6.51") / Mở rộng 167,5mm (6.60") |
| Chiều dài tem tối đa (liên tục) | 1.497 mm (58.94") — ngắn hơn bản 203dpi cùng dòng |
| Bộ xử lý / Bộ nhớ | Dual CPU (Linux 800MHz + ITRON 800MHz); CPU1: 2GB ROM/256MB RAM, CPU2: 4MB ROM/64MB RAM |
| Cảm biến | I-mark (phản xạ), Label Gap (xuyên thấu) |
| Loại vật liệu | Tem cuộn/fanfold có khe, giấy thường, decal tổng hợp, tem liên tục |
| Độ dày vật liệu | 0,060 - 0,268 mm |
| Đường kính cuộn tem tối đa / Lõi | 265 mm (10.43"); lõi 76mm (3.0") hoặc 101mm (4.0") |
| Khổ tem liên tục (rộng x dài) | 47 - 177 mm x 6 - 1.497 mm |
| Khổ tem có khe / dispenser | Có khe: 47-177mm x 17-1.497mm; Dispenser: 47-177mm x 10-397mm |
| Khổ tem linerless | Không hỗ trợ (chỉ có ở CL4NX Plus) |
| Ribbon (độ dài / đường kính / lõi / khổ rộng) | Dài tối đa 600m; đường kính tối đa 90mm; lõi 25.4mm; khổ rộng 59-177mm |
| Cổng kết nối chuẩn | USB 2.0 (Type A&B), Ethernet (IPv4/v6), RS232C, IEEE1284, EXT, NFC |
| Kết nối tùy chọn | Bluetooth Ver.3.0, Wireless LAN |
| Ngôn ngữ điều khiển máy in | SBPL (chuẩn); Tự nhận diện: SZPL, SDPL, SIPL, STCL, SEPL |
| Nguồn điện | AC100V ~ AC240V ±10%, 50/60Hz, tự động điều chỉnh |
| Điều kiện vận hành | 0-40°C / 30-80% RH (không đọng sương) |
| Điều kiện lưu kho | -20 đến 60°C / 30-90% RH (không đọng sương) |
| Kích thước (DxRxC) | 338mm (13.30") x 478mm (18.00") x 321mm (12.64") |
| Trọng lượng | 21,4 kg (47,18 lbs) |
| Màn hình | TFT Full Color LCD 3.5" (320 x 240 RGB) |
| Phụ kiện tùy chọn | Dao cắt, dispenser có rewinder trong, đồng hồ thời gian thực, Wireless LAN, Bluetooth, giá đỡ kiểm tra mã vạch, rewinder ngoài, nắp ngoài, kit RFID UHF |
| Tùy chọn RFID | UHF: ISO/IEC 18000-6 Type C; HF: ISO/IEC 15693 & ISO/IEC 14443 Type A; tần số 868-960MHz / 13.56MHz; EPC Gen2 Class1, NXP, Impinj, Alien |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng thân máy / 06 tháng đầu in / 03 tháng linh kiện |
Tải về Driver Máy in tem nhãn công nghiệp SATO CL6NX Plus 305dpi tại đây
HACODE là nhà phân phối chính hãng Sato tại Việt Nam, có CO/CQ.
Chiều dài tem tối đa 1.497 mm, ngắn hơn bản 203dpi cùng dòng.
Tốc độ in tối đa 203 mm/giây, tương đương 8 ips.
Có, máy hỗ trợ tùy chọn module RFID UHF gắn thêm
Có, HACODE cung cấp hàng chính hãng, bảo hành và hóa đơn đầy đủ.

SATO là thương hiệu máy in mã vạch hàng đầu đến từ Nhật Bản, nổi tiếng toàn cầu với lịch sử lâu đời cùng công nghệ in ấn vượt trội. Với hệ sinh thái sản phẩm đa dạng từ máy in để bàn nhỏ gọn, máy in di động đến các dòng máy in công nghiệp công suất lớn như SATO CL4NX Plus, thương hiệu này đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu tem nhãn của doanh nghiệp. Các dòng máy in SATO ghi điểm tuyệt đối nhờ khung vỏ chắc chắn, độ phân giải sắc nét từ 203dpi đến 600dpi và khả năng hoạt động liên tục 24/7 trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Tích hợp công nghệ in thông minh AEP (Application Enabled Printing) cùng kết nối RFID tiên tiến, máy in SATO giúp tối ưu hóa tối đa quy trình quản lý kho vận, sản xuất và chuỗi cung ứng.
Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Giải pháp HACODE tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp các dòng máy in mã vạch SATO chính hãng với đầy đủ chứng nhận chất lượng. Lựa chọn HACODE, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi nhận được mức giá cạnh tranh, sản phẩm 100% chính hãng cùng chính sách bảo hành hậu mãi tận tâm. Với chi nhánh tại cả Hà Nội và TP.HCM, đội ngũ chuyên gia của HACODE luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp, hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc. Sự kết hợp giữa công nghệ chuẩn Nhật Bản từ SATO và dịch vụ chuyên nghiệp từ HACODE chính là giải pháp đầu tư bền vững giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu suất vận hành
Đánh giá