- Khuyến mại
- Tin tức
- Downloads
- Hướng dẫn cài đặt
- Blogs
- Chính sách
- Hỗ trợ
- FAQs
- Tuyển dụng
- Miễn phí giao hàng nhanh HN, HCM
HACODE – Đội ngũ nhân sự > 15 năm kinh nghiệm
Thành lập 01/2018, tập trung chuyên sâu giải pháp mã vạch chính hãng toàn quốc
Zebra TC58 là máy kiểm kho Android có kết nối di động 5G, thuộc thế hệ mới của dòng TC5x do Zebra Technologies sản xuất. Máy dùng chung nền tảng với Zebra TC53 và bổ sung 1 khe Nano SIM, 1 eSIM, thoại di động và định vị GNSS. TC58 là mẫu thay thế cho máy kiểm kho Zebra TC57, model đã ngừng bán từ ngày 31/10/2024.
Nếu nhân viên chỉ làm việc trong kho hoặc cửa hàng có Wi-Fi, Zebra TC53 là lựa chọn tiết kiệm hơn.

| Hãng sản xuất | Zebra Technologies (Mỹ) |
| Loại thiết bị | Máy kiểm kho Android dạng cảm ứng, có kết nối di động |
| Kết nối | 5G FR1 và 4G LTE (1 Nano SIM + 1 eSIM), Wi-Fi 6E, Bluetooth 5.2, NFC, GNSS |
| Màn hình | 6.0 inch FHD+ 1080 x 2160, 600 nits |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | Qualcomm 6490, 8 nhân 2,7 GHz; 4/64, 8/64 hoặc 8/128 GB |
| Đầu quét | SE4720 tiêu chuẩn hoặc SE55 tầm xa |
| Pin | Tháo rời; chuẩn 4.680 mAh, mở rộng 7.000 mAh |
| Độ bền | IP68 và IP65; rơi 1,8 m xuống bê tông khi lắp ốp; -20°C đến 50°C |
| Tình trạng | Đang bán; thay thế Zebra TC57 |
Zebra TC58 hỗ trợ 5G FR1 (dải dưới 6 GHz) và 4G LTE. Khả năng dùng 5G tại Việt Nam phụ thuộc băng tần nhà mạng triển khai và chứng nhận của từng phiên bản máy. Zebra ghi chú băng tần thực tế có thể khác theo quốc gia và nhà mạng.
Spec sheet TC53/TC58 của Zebra không có ghi chú riêng cho Việt Nam. Điều này khác với Zebra TC27, nơi Zebra ghi rõ tại Việt Nam chỉ hỗ trợ 4G. Vì vậy, doanh nghiệp nên lắp thử SIM của nhà mạng dự kiến dùng trước khi triển khai đồng loạt.
Zebra TC58 phù hợp với nhân viên làm việc ngoài phạm vi Wi-Fi nhưng vẫn cần quét mã vạch, chụp ảnh và cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.
Với đơn vị chuyển phát, TC58 có thể kết hợp cùng máy in vận đơn chuyển phát nhanh tại bưu cục hoặc kho trung chuyển.
Ngoài 5G, Zebra TC58 có màn hình sáng cho ngoài trời, camera 16 MP, đầu quét chuyên dụng, pin lớn và thân máy đạt IP68.
Màn hình 6.0 inch Full HD+ (1080 x 2160) có độ sáng 600 nits, dễ đọc đơn hàng dưới nắng. Cảm ứng hoạt động khi màn hình ướt, khi đeo găng tay hoặc dùng bút, không cần đổi chế độ.
Camera sau 16 MP lấy nét tự động, có đèn flash và HDR. Bản Premium thêm chống rung quang học (OIS), giúp ảnh rõ hơn khi chụp tình trạng hàng hoặc bằng chứng giao hàng. Camera trước 8 MP dùng cho gọi video.
SE4720 là đầu quét 1D/2D cho cự ly tiêu chuẩn, phù hợp quét kiện cầm tay. SE55 là đầu quét tầm xa với IntelliFocus, đọc mã trên kệ cao hoặc trên thùng xe, xa hơn 12 m tùy loại và kích thước mã.
Pin chuẩn 4.680 mAh dành cho một ca, pin mở rộng 7.000 mAh dành cho ca dài. Zebra có thêm pin BLE để tìm máy thất lạc và pin sạc không dây chuẩn Qi. Bản Premium hỗ trợ Hot Swap, thay pin mà máy vẫn chạy.
TC58 đạt IP68 và IP65 khi lắp pin. Máy chịu nhiều lần rơi 1,8 m xuống bê tông khi lắp ốp bảo vệ, theo MIL-STD-810H. Không có ốp, máy chịu 1.000 lần lăn ở 0,5 m. Ốp bảo vệ là phụ kiện nên cân nhắc cho đội giao hàng.
Bộ xử lý Qualcomm 6490 tám nhân 2,7 GHz đi cùng tối đa 8 GB RAM và 128 GB bộ nhớ. Ứng dụng giao vận, bản đồ và liên lạc có thể chạy song song mượt hơn thế hệ TC57.
Zebra TC58 đi kèm bộ công cụ Mobility DNA, gồm DataWedge, StageNow, Enterprise Home Screen, Device Diagnostics và nhiều công cụ khác. Tính năng cụ thể tùy model và có thể cần hợp đồng hỗ trợ. DataWedge đưa mã vạch vào ứng dụng như thao tác gõ phím, thường không cần lập trình thêm.
Bản Premium có cảm biến Time of Flight. Kết hợp giải pháp Zebra Dimensioning Certified Mobile Parcel, nhân viên đo kích thước kiện bằng một lần bấm nút để tính cước. Giải pháp này được Zebra công bố đạt chuẩn "legal for trade".
Zebra TC58 là bản nâng cấp trực tiếp của TC57, đồng thời là bản có SIM của TC53. Phần cứng chính của TC58 và TC53 giống nhau; khác biệt nằm ở kết nối di động.
| Tiêu chí | Zebra TC57 | Zebra TC58 | Zebra TC53 |
|---|---|---|---|
| Tình trạng | Ngừng bán 31/10/2024 | Đang bán | Đang bán |
| Mạng di động | 4G LTE | 5G FR1 và 4G LTE | Không |
| SIM | 1 Nano SIM + 1 eSIM | 1 Nano SIM + 1 eSIM | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 5, 2x2 | Wi-Fi 6E, 2x2 | Wi-Fi 6E, 2x2 |
| Màn hình | 5.0 inch HD | 6.0 inch FHD+, 600 nits | 6.0 inch FHD+, 600 nits |
| Bộ xử lý | Snapdragon 660, 2,2 GHz | Qualcomm 6490, 2,7 GHz | Qualcomm 6490, 2,7 GHz |
| RAM/bộ nhớ | 4 GB/32 GB | Đến 8 GB/128 GB | Đến 8 GB/128 GB |
| Đầu quét | SE4710 | SE4720 hoặc SE55 | SE4720 hoặc SE55 |
| Camera sau | 13 MP | 16 MP | 16 MP |
| Pin chuẩn | Trên 4.150 mAh | 4.680 mAh | 4.680 mAh |
| Định vị | GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou | GNSS băng tần kép L1 + L5 | Không |
| Kích thước, trọng lượng | 155 x 75,5 x 18,6 mm; 249 g | 164,8 x 77,35 x 16,75 mm; 293 g | 164,8 x 77,35 x 16,75 mm; 293 g |
Nguồn: spec sheet TC52/TC57 (2023) và TC53/TC58 (2025) của Zebra Technologies.
Chọn TC58 khi cần xử lý mạnh, màn hình sáng hơn, Wi-Fi 6E sẵn có và khả năng 5G. Chọn TC27 khi chỉ cần 4G và muốn tối ưu chi phí.
| Tiêu chí | Zebra TC58 | Zebra TC27 |
|---|---|---|
| Mạng di động tại Việt Nam | 5G FR1/4G; 5G phụ thuộc nhà mạng, cần thử SIM | Chỉ 4G (theo ghi chú của Zebra) |
| Bộ xử lý | Qualcomm 6490, 8 nhân 2,7 GHz | Qualcomm 5430, 6 nhân 2,1 GHz |
| Độ sáng màn hình | 600 nits | 450 nits |
| Wi-Fi 6E | Có sẵn | Cần license Mobility DNA Enterprise |
| Pin chuẩn / mở rộng | 4.680 / 7.000 mAh | 3.800 / 5.200 mAh |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C | -10°C đến 50°C |
Nguồn: spec sheet TC53/TC58 (03/2025) và TC22/TC27 (03/2025) của Zebra Technologies.
Giá Zebra TC58 thay đổi theo cấu hình và gói phụ kiện. HACODE báo giá theo nhu cầu thực tế, dựa trên các yếu tố sau:
Chi phí gói cước SIM do doanh nghiệp đăng ký riêng với nhà mạng. Gửi số lượng máy và mô tả công việc qua Zalo 0942.85.82.85 để nhận báo giá, có xuất hóa đơn điện tử.
HACODE (Công ty CP Giải pháp HACODE) cung cấp Zebra TC58 cho doanh nghiệp trên toàn quốc. Khách hàng có thể làm việc trực tiếp tại văn phòng Hà Nội, TP.HCM hoặc đặt hàng theo chính sách giao hàng.
Zebra bảo hành phần cứng TC58 1 năm kể từ ngày xuất xưởng, theo điều khoản của hãng. Điều kiện bảo hành tại HACODE xem tại chính sách bảo hành.
Zebra TC58 nằm trong nhóm máy kiểm kho Zebra mà HACODE cung cấp. Nếu cần so sánh nhiều thương hiệu, có thể xem toàn bộ danh mục máy kiểm kho. Doanh nghiệp tự in tem hàng hóa có thể tham khảo thêm máy in tem mã vạch Zebra.
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máy kiểm kho Zebra TC58 |
| Hãng sản xuất | Zebra Technologies |
| Dòng sản phẩm | TC53/TC58 – thế hệ mới của dòng TC5x; thay thế Zebra TC57 |
| Mã SKU tham khảo | TC58B1-3T1E4B1080-A6 (WAN 5G, SE4720, 4 GB/64 GB, GMS, Rest of World) |
| Kết nối mạng | WWAN 5G, WLAN, WPAN (Bluetooth) |
| Hiệu năng | |
| Hệ điều hành | Android – phiên bản hỗ trợ xem tại zebra.com/android-versions |
| Bộ xử lý | Qualcomm 6490 octa-core (8 nhân), 2,7 GHz |
| RAM/Bộ nhớ | 4 GB RAM/64 GB UFS; 8 GB RAM/64 GB UFS; 8 GB RAM/128 GB UFS |
| Thẻ nhớ | microSD người dùng tự lắp, đến 2 TB |
| Bảo mật | Secure Boot, Verified Boot; mã hóa FIPS 140-2 trên một số cấu hình theo SKU đặt riêng |
| Mạng di động (WWAN) | |
| Băng tần (Rest of World) | 5G FR1: n1/2/3/5/7/8/20/28/38/40/41/66/71/77/78; 4G: B1/2/3/4/5/7/8/17/20/28/38/39/40/41/42/43/66/71; 3G: 1/2/3/4/5/8; 2G: 850/900/1800/1900 |
| Ghi chú băng tần | Băng tần thực tế tùy quốc gia và nhà mạng (theo Zebra); hỗ trợ mạng LTE/5G riêng; CBRS chỉ tại Mỹ |
| SIM | 1 Nano SIM; 1 eSIM |
| Thoại | Thoại chuyển mạch kênh di động; HD Voice; âm thanh SWB và FB |
| Định vị | GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou, QZSS; GNSS băng tần kép L1/G1/E1/B1 + L5/E5a/B2a; a-GPS; hỗ trợ XTRA |
| Màn hình và thiết kế | |
| Màn hình | 6.0 inch Full HD+ (1080 x 2160), đèn nền LED, 600 nits, dán quang học với tấm cảm ứng |
| Cảm ứng | Điện dung đa chế độ: ngón tay trần, găng tay hoặc bút dẫn điện (mua riêng); Corning Gorilla Glass; chống giọt nước; phủ chống bám vân tay |
| Cửa sổ đầu quét | Corning Gorilla Glass |
| Bàn phím | Bàn phím ảo và Enterprise Keyboard |
| Nút bấm | Nút lập trình: 2 nút quét chuyên dụng, nút PTT, tăng/giảm âm lượng; nút cò của tay cầm qua cổng Back I/O |
| Thông báo | Âm báo; đèn LED nhiều màu; phản hồi rung |
| Âm thanh | 3 micro chống ồn; 2 loa; tai nghe Bluetooth; tai nghe PTT (USB-C của Zebra); không có jack 3,5 mm (jack chỉ có trên bản WLAN) |
| Kích thước | 164,8 mm x 77,35 mm x 16,75 mm |
| Trọng lượng | 293 g (pin chuẩn) |
| Thu thập dữ liệu | |
| Đầu quét | SE4720 1D/2D (tiêu chuẩn) hoặc SE55 1D/2D tầm xa, công nghệ IntelliFocus (đọc xa hơn 12 m tùy loại và kích thước mã) |
| Camera | Camera trước 8 MP; camera sau 16 MP lấy nét tự động, đèn flash LED, chế độ đèn pin, HDR; chống rung quang học (OIS) và cảm biến Time of Flight chỉ có ở bản Premium |
| NFC | ISO 14443 Type A/B; FeliCa; ISO 15693; giả lập thẻ qua máy chủ; hỗ trợ thanh toán không tiếp xúc, ECP 1.0/2.0, Apple VAS, NFC Forum, Google Smart Tap |
| RFID UHF | Qua sled RFD40 hoặc RFD90 (phụ kiện mua riêng) |
| Kết nối không dây | |
| Wi-Fi | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/d/h/i/r/k/v/w/mc/ax; 2x2 MU-MIMO; Wi-Fi 6E; Dual Band Simultaneous; IPv4, IPv6 |
| Tốc độ Wi-Fi | 5 GHz và 6 GHz: đến 2.402 Mbps; 2,4 GHz: đến 286,8 Mbps |
| Bảo mật Wi-Fi | WEP; WPA/WPA2/WPA3 Personal và Enterprise (gồm WPA3 192-bit); EAP-SIM, EAP-AKA (bản WWAN); Enhanced Open (OWE) |
| Chuyển vùng nhanh | PMKID caching; Cisco CCKM; 802.11r; OKC |
| Bluetooth | Bluetooth 5.2 Class 2; BLE phụ trong pin BLE để phát tín hiệu định vị |
| Cổng giao tiếp | USB 3.0 Type-C ở đáy (host và client); USB 2.0 qua Back I/O (chỉ host) |
| Cảm biến | |
| Cảm biến | Ánh sáng; la bàn điện tử; gia tốc 3 trục kèm con quay MEMS; áp suất; tiệm cận |
| Pin | |
| Pin | Li-Ion sạc lại, PowerPrecision+; pin chuẩn 4.680 mAh (18,01 Wh); pin mở rộng 7.000 mAh (26,95 Wh); pin BLE 4.680 mAh; pin sạc không dây chuẩn Qi 4.680 mAh |
| Thay pin | Warm Swap (bản tiêu chuẩn); Hot Swap (bản Premium) |
| Độ bền và môi trường | |
| Kháng nước, bụi | IP68 và IP65 (khi lắp pin), theo tiêu chuẩn IEC |
| Chịu rơi | Nhiều lần 1,8 m xuống bê tông khi lắp ốp bảo vệ (-20°C đến 50°C); nhiều lần 1,5 m xuống sàn gạch trên bê tông (-10°C đến 50°C); theo MIL-STD-810H |
| Chịu lăn | 1.000 lần ở 0,5 m (không ốp); 1.000 lần ở 1,0 m (có ốp bảo vệ) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C |
| Độ ẩm | 5% – 95% không ngưng tụ |
| Chống tĩnh điện | ±15 kV xả qua không khí; ±8 kV xả trực tiếp; ±8 kV xả gián tiếp |
| Chứng nhận | TAA; ARCore của Google; Wi-Fi CERTIFIED 6; RoHS |
| Bảo hành | |
| Bảo hành hãng | 1 năm kể từ ngày xuất xưởng, theo điều khoản bảo hành phần cứng của Zebra |
| Bảo hành tại HACODE | 12 tháng |
Nguồn thông số: Zebra Technologies – TC53/TC58 Mobile Computers Product Spec Sheet (bản 03/05/2025).
TC58 hỗ trợ 5G FR1 (dưới 6 GHz) và 4G LTE. Spec sheet của Zebra không có ghi chú riêng cho Việt Nam và lưu ý băng tần thực tế tùy quốc gia, nhà mạng. Doanh nghiệp nên thử SIM của nhà mạng dự kiến dùng trước khi triển khai.
Cả hai. TC58 có 1 khe Nano SIM và 1 eSIM. Khả năng dùng eSIM phụ thuộc nhà mạng tại Việt Nam.
Hai máy dùng chung màn hình, bộ xử lý, đầu quét và pin. TC58 có thêm kết nối di động 5G/4G, SIM, eSIM, thoại di động và định vị GNSS băng tần kép. Nếu chỉ dùng trong vùng Wi-Fi, Zebra TC53 tiết kiệm hơn
Có. Zebra liệt kê TC58 là mẫu thay thế cho Zebra TC57, model đã ngừng bán từ 31/10/2024. Khi chuyển đổi, cần chạy thử phần mềm, chuẩn bị SIM hoặc eSIM và kiểm tra lại phụ kiện.
Theo Zebra, bản Premium có camera sau chống rung quang học (OIS), cảm biến Time of Flight để đo kích thước kiện hàng và chế độ Hot Swap khi thay pin. Bản tiêu chuẩn dùng Warm Swap.

Zebra Technologies là thương hiệu toàn cầu đến từ Mỹ, là một trong những hãng hàng đầu thế giới trong lĩnh vực nhận dạng tự động với hai dòng sản phẩm chủ lực là máy in tem nhãn mã vạch và máy quét mã vạch. Hệ sinh thái thiết bị của Zebra vô cùng toàn diện, đáp ứng hoàn hảo từ các dòng máy in để bàn (ZD220, ZD230), máy in công nghiệp (ZT231, ZT411) cho đến các dòng máy quét mã vạch 1D/2D cầm tay, không dây và quét đa tia tốc độ cao (DS2208, DS8178, Li4278). Sản phẩm của Zebra ghi điểm tuyệt đối nhờ thiết kế khung vỏ bền bỉ chuẩn công nghiệp, khả năng vận hành liên tục 24/7 và công nghệ giải mã thông minh, xử lý tốt cả những mã vạch mờ, xước hay in trên bề mặt khó. Việc tích hợp hệ điều hành Link-OS cùng phần mềm quản lý Zebra DNA giúp doanh nghiệp tối ưu hóa tối đa quy trình quản lý kho vận, bán lẻ, y tế và chuỗi cung ứng.
Tại Việt Nam, Công ty Cổ phần Giải pháp HACODE là đơn vị uy tín chuyên cung cấp đầy đủ các giải pháp máy in và máy quét mã vạch Zebra chính hãng với chứng nhận CO/CQ rõ ràng. Lựa chọn HACODE, khách hàng không chỉ sở hữu thiết bị 100% chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất mà còn được hưởng chế độ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. Với hệ thống chi nhánh tại Hà Nội và TP.HCM, đội ngũ chuyên gia của HACODE luôn sẵn sàng tư vấn, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và xử lý sự cố tận nơi nhanh chóng trên toàn quốc. Đầu tư hệ thống máy in và máy quét mã vạch Zebra qua HACODE chính là giải pháp toàn diện giúp doanh nghiệp tự động hóa và nâng cao hiệu suất vận hành bền vững.
Hàng chính hãng, đủ CO/CQ và hóa đơn VAT điện tử để phòng mua hàng, kế toán thanh quyết toán nhanh.
Chọn máy, tem và mực phù hợp với hàng hóa và cách sử dụng thực tế, tránh mua sai.
Hỗ trợ từ xa qua Ultraviewer/Zalo: cài đặt, căn chỉnh và xử lý sự cố trong suốt quá trình sử dụng.
Cho mượn máy trong thời gian chờ bảo hành để công việc của bạn không bị gián đoạn.
Báo giá riêng cho dự án và đại lý, giá rõ ràng có VAT.
KHÁCH MUA MÁY KIỂM KHO ZEBRA TC58 5G (NANO SIM + ESIM) ĐÁNH GIÁ:
Gửi đánh giá của bạn về Máy kiểm kho Zebra TC58 5G (Nano SIM + eSIM)